xênh xang

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diện, sang trọng, bảnh bao: "xênh xang" miêu tả trạng thái ăn mặc lịch sự, chỉn chu, thường phần phô trương hoặc tự hào về vẻ ngoài.
    • Phô trương, làm dáng: Trong một số ngữ cảnh, "xênh xang" còn mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ hành động ăn mặc quá mức cần thiết để gây chú ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bước vào phòng với bộ vest xênh xang. (Anh ta mặc bộ vest lịch sự, bảnh bao khi vào phòng.)
    • ấy thích ăn mặc xênh xang mỗi khi đi dự tiệc. ( ấy thích diện đồ sang trọng, phô trương khi đi tiệc.)
    • Ngày lễ, ai cũng xênh xang áo quần mới. (Ngày lễ, mọi người đều mặc quần áo mới chỉn chu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xênh xang ra vẻ": ăn mặc diện thái độ tự phụ, khoe khoang.

    • Hắn ta xênh xang ra vẻ giàu có trước mặt bạn . (Hắn mặc đồ sang trọng tỏ thái độ khoe mẽ sự giàu có.)
  • "xênh xang một mình": ăn mặc đẹp nhưng không người đồng hành, thường mang ý châm biếm nhẹ.

    • ấy xênh xang một mình đến dạ hội, nhưng chẳng ai để ý. ( ấy mặc đẹp đến dạ hội một mình, nhưng không ai chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Sang trọng (tính từ): lịch sự, đẳng cấpthường dùng cho đồ vật hoặc phong cách.

    • Bộ váy này rất sang trọng. (Bộ váy này có vẻ đẹp lịch sự, đẳng cấp.)
  • Bảnh bao (tính từ): chỉnh tề, đẹp đẽ — thường dùng cho nam giới.

    • Anh chàng đó trông thật bảnh bao trong bộ comple. (Anh chàng đó trông chỉn chu, đẹp đẽ trong bộ comple.)
Từ đồng nghĩa
  • Diện: mặc đẹp, sang trọng.
    • ấy diện bộ đồ mới đi chơi. ( ấy mặc bộ đồ đẹp đi chơi.)
  • Phô trương: khoe khoang, làm nổi bật.
    • Anh ta phô trương sự giàu có qua cách ăn mặc. (Anh ta khoe khoang sự giàu có qua cách ăn mặc.)
Thành ngữ liên quan
  • Xênh xang như hoàng: ăn mặc cực kỳ sang trọng, lộng lẫy.
    • Cô dâu xênh xang như hoàng trong ngày cưới. (Cô dâu mặc cực kỳ sang trọng, lộng lẫy trong ngày cưới.)
xênh xang
Cô ấy mặc một bộ váy xênh xang để đi dự tiệc.