xí nghiệp

Học thuật
Thân thiện
xí nghiệp

Xí nghiệp sản xuất giày da có nhiều công nhân làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở sản xuất, kinh doanh quy mô tương đối lớn: "Xí nghiệp" một tổ chức kinh tế, thường quy mô từ trung bình đến lớn, được thành lập để tiến hành các hoạt động sản xuất hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ. Từ này thường được dùng trong bối cảnh kinh tế kế hoạch hoặc để chỉ các đơn vị sản xuất công nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xí nghiệp chế biến thực phẩm này cung cấp hàng cho cả thành phố. (Cơ sở sản xuất chế biến thực phẩm này cung cấp hàng cho cả thành phố.)
    • Ông ấy giám đốc của một xí nghiệp đóng giày da. (Ông ấy người đứng đầu một cơ sở sản xuất giày da.)
    • Xí nghiệp dược phẩm đang nghiên cứu loại vắc-xin mới. (Cơ sở sản xuất thuốc đang nghiên cứu loại vắc-xin mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xí nghiệp quốc doanh": chỉ doanh nghiệp thuộc sở hữu quản lý của Nhà nước.

    • Xí nghiệp quốc doanh đóng vai trò then chốt trong nền kinh tế. (Doanh nghiệp nhà nước đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.)
  • "Xí nghiệp tư nhân": chỉ doanh nghiệp thuộc sở hữu của tư nhân.

    • Khu vực xí nghiệp tư nhân ngày càng phát triển mạnh. (Khu vực doanh nghiệp tư nhân ngày càng phát triển mạnh.)
  • "Xí nghiệp liên hiệp": chỉ một tập hợp, liên minh của nhiều xí nghiệp cùng ngành hoặc liên quan.

    • Xí nghiệp liên hiệp thép một tập đoàn lớn. (Tập hợp các doanh nghiệp thép một tập đoàn lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Doanh nghiệp (dt): Từnghĩa rộng hơn, chỉ chung các tổ chức kinh tế hoạt động mục đích lợi nhuận, bao gồm cả xí nghiệp, công ty, hộ kinh doanh.

    • Luật Doanh nghiệp quy định về việc thành lập hoạt động của các loại hình doanh nghiệp. (Luật Doanh nghiệp quy định về việc thành lập hoạt động của các loại hình tổ chức kinh doanh.)
  • Nhà máy (dt): Thường chỉ cơ sở sản xuất công nghiệp cụ thể, quy mô lớn, tập trung vào dây chuyền sản xuất.

    • Nhà máy ô tô mới được xây dựngkhu công nghiệp. (Cơ sở sản xuất ô tô quy mô lớn mới được xây dựngkhu công nghiệp.)
  • Công ty (dt): Tổ chức kinh doanh, tư cách pháp nhân, thường được dùng phổ biến hơn trong nền kinh tế thị trường.

    • Công ty cổ phần nhiều chủ sở hữu. (Tổ chức kinh doanh dưới dạng cổ phần nhiều chủ sở hữu.)
Từ đồng nghĩa
  • Cơ sở sản xuất: nơi tiến hành hoạt động chế tạo, tạo ra sản phẩm.
  • Đơn vị sản xuất: tổ chức, bộ phận chuyên làm nhiệm vụ sản xuất.
Các cụm từ liên quan
  • Quản lý xí nghiệp: công việc điều hành, quản trị một xí nghiệp.

    • Anh ấy học chuyên ngành quản lý xí nghiệp. (Anh ấy học chuyên ngành điều hành doanh nghiệp sản xuất.)
  • Sản xuất xí nghiệp: hoạt động sản xuất được tiến hành trong khuôn khổ một xí nghiệp.

    • Sản xuất xí nghiệp phải tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng. (Hoạt động sản xuất tại cơ sở phải tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng.)
Thành ngữ liên quan
  • Vào xí nghiệp làm công nhân: bắt đầu công việc lao động chân tay tại một cơ sở sản xuất.
    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy vào xí nghiệp làm công nhân. (Sau khi hoàn thành việc học, anh ấy bắt đầu làm công nhân tại một nhà máy.)
xí nghiệp

Xí nghiệp sản xuất giày da có nhiều công nhân làm việc.

  1. dt. Cơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn: xí nghiệp chế biến thực phẩm xí nghiệp đóng giày da xí nghiệp dược phẩm.