xù xù

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bề mặt gồ ghề, không nhẵn, thường do nhiều sợi hoặc mấu nhỏ nhô lên: " " mô tả trạng thái thô ráp, sờ vào thấy cộm hoặc ngứa, giống như bề mặt của vải thô, vỏ cây, hoặc lông động vật chưa được chải chuốt.
    • Mang tính chất xơ xác, không gọn gàng: " " cũng có thể chỉ trạng thái của tóc, lông, hoặc sợi vải bị rối, , không được vuốt thẳng hoặc chải mượt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo len sờn, bề mặt khó chịu. (Bề mặt áo len thô ráp, nhiều sợi nhỏ nhô lên, gây cảm giác không thoải mái khi chạm vào.)
    • Con mèo hoang bộ lông không được chải. (Lông mèo rối , xơ xác do thiếu chăm sóc.)
    • Sau khi giặt nhiều lần, khăn tắm trở nên . (Khăn tắm mất độ mịn, bề mặt trở nên thô ráp nhiều vải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " như vỏ cây": so sánh để nhấn mạnh độ thô ráp, gồ ghề.
    • Đôi bàn tay người nông dân như vỏ cây làm việc vất vả. (Tay thô ráp, chai sần, giống như bề mặt vỏ cây.)
  • "tóc ": tóc rối, không được chải mượt, thường mang nghĩa tiêu cực về sự luộm thuộm.
    • chạy nhảy ngoài vườn, tóc gió. (Tóc rối bời, không gọn gàng.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): dạng rút gọn của " ", mang nghĩa tương tự nhưng ít nhấn mạnh hơn.
    • Vải này bị sau khi giặt. (Vải bị nổi sợi, trở nên thô ráp.)
  • (tính từ): chỉ trạng thái rối bời, không gọn, thường dùng cho tóc hoặc lông.
    • Anh ấy ngủ dậy với mái tóc . (Tóc rối, không được chải.)
  • Nhám (tính từ): bề mặt ráp, không trơngần nghĩa nhưng không nhất thiết sợi nhô lên.
    • Giấy nhám dùng để đánh bóng gỗ. (Giấy bề mặt ráp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ráp: thô, không nhẵn.
  • Sần sùi: nhiều mấu nhỏ, gồ ghề (thường dùng cho da hoặc bề mặt cứng).
  • Xơ xác: rách rưới, không mượt (thường dùng cho vải, tóc).
Thành ngữ liên quan
  • xụp: từ láy mô phỏng trạng thái rối rắm, lộn xộn, hoặc âm thanh va chạm của vật thô ráp.
    • Đống quần áo xụp chất đầy góc phòng. (Quần áo rách, xơ xác, chất đống lộn xộn.)
xù xù
Một chú mèo con có bộ lông xù xù đang cuộn tròn ngủ trên chiếc gối.