xước

Học thuật
Thân thiện
xước

Một chiếc cốc thủy tinh bị xước nhiều chỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):

    • Tước, lột: Hành động làm bong ra hoặc tách ra một lớp mỏng, thường lớp vỏ bên ngoài của một vật.
    • Lật hai đầu mối khăn cho vểnh lên: Một cách quấn khăn trên đầu (thường khăn đóng) sao cho hai đầu khăn được vểnh lên.
  2. Tính từ (t.):

    • vệt nhỏ, nông trên bề mặt: Trạng thái bề mặt (thường da, kính, kim loại, gỗ) bị một vật nhọn, sắc quẹt qua để lại một đường trầy, một vết hằn nông, không sâu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • cụ ngồi xước vỏ đỗ xanh để nấu chè. ( cụ ngồi tước vỏ đỗ xanh để nấu chè.)
    • Cụ già quấn khăn xước trông rất phong độ. (Cụ già quấn khăn với hai đầu vểnh lên trông rất phong độ.)
  • Tính từ:

    • Tay em bị mèo cào xước. (Tay em bị mèo cào trầy.)
    • Mặt kính đồng hồ bị xước va chạm. (Mặt kính đồng hồ bị trầy va chạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xước mướp": (từ lóng, thông tục) chỉ việc bị thương nhẹ, trầy xước da.
    • Đá bóng bị ngã, tôi chỉ xước mướp chút thôi. (Đá bóng bị ngã, tôi chỉ trầy da chút thôi.)
  • "xước xát": (tính từ) mô tả tình trạng nhiều vết trầy nhỏ, hư hỏng nhẹ bề mặt.
    • Sau vụ va chạm, xe chỉ bị xước xát nhẹ. (Sau vụ va chạm, xe chỉ bị trầy trụa nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầy xước: (tính từ/động từ) từ ghép diễn tả hơn trạng thái hoặc hành động làm bị những vết trầy, xước trên bề mặt.
    • Vết thương chỉ trầy xước ngoài da. (Vết thương chỉ trầy trụa ngoài da.)
  • Cỏ xước: (danh từ) tên một loại cây thuốc nam, thân lông ráp dễ mắc vào quần áo.
  • Tước: (động từ) có nghĩa tương đồng với nghĩa đầu tiên của "xước", chỉ hành động lột, bóc lớp vỏ mỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Tước (động từ, nghĩa 1): lột, bóc.
  • Trầy (tính từ): vết hằn, xước trên bề mặt da.
  • Cào (động từ): tạo ra vết xước bằng vật nhọn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm xước: gây ra vết xước trên bề mặt vật đó.
    • Cẩn thận đừng làm xước mặt bàn gỗ. (Cẩn thận đừng làm trầy mặt bàn gỗ.)
  • Bị xước: rơi vào trạng thái vết xước.
    • Chiếc điện thoại mới của anh ấy đã bị xước. (Chiếc điện thoại mới của anh ấy đã bị trầy.)
Thành ngữ liên quan
  • Xước đầu mày, xát đầu môi: (thành ngữ) ý chỉ những chuyện nhỏ nhặt, xích mích không đáng kể.
    • Hai người giận nhau chỉ chuyện xước đầu mày, xát đầu môi. (Hai người giận nhau chỉ chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt.)
xước

Một chiếc cốc thủy tinh bị xước nhiều chỗ.

  1. 1 đg. (ph.). Tước. Xước vỏ mía.
  2. 2 đg. (ph.). Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu). Xước khăn đầu rìu. Cái khăn buộc xước trên đầu.
  3. 3 t. vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào (thường nói về da). Gai cào xước da. Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ.