xước

  1. 1 đg. (ph.). Tước. Xước vỏ mía.
  2. 2 đg. (ph.). Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu). Xước khăn đầu rìu. Cái khăn buộc xước trên đầu.
  3. 3 t. vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào (thường nói về da). Gai cào xước da. Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xước
Một chiếc cốc thủy tinh bị xước nhiều chỗ.