xồm

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rậm rạp, dày rối: "xồm" miêu tả trạng thái của râu, tóc hoặc lông mọc quá nhiều, dày đặc thường không được chải chuốt gọn gàng.
    • dụ: râu xồm (râu mọc dày rậm), tóc xồm (tóc dày rối).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông lão bộ râu xồm trông rất oai vệ. (Bộ râu dày rậm của ông lão tạo vẻ uy nghi.)
    • Chú chó hoang lông xồm, bẩn thỉu. (Lông của chú chó hoang mọc rậm bết bẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xồm xoàm": dạng láy âm, nhấn mạnh tính rậm rạp lộn xộn hơn.

    • Râu tóc xồm xoàm, anh ta trông như người rừng. (Râu tóc rậm rạp rối bời, anh ta trông giống người rừng.)
  • "rậm xồm": kết hợp đồng nghĩa, chỉ sự dày đặc um tùm.

    • Bụi cây mọc rậm xồm, không thể lọt qua. (Bụi cây mọc um tùm dày đặc, không thể chui qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Xồm xoàm (tính từ láy): rậm rạp lộn xộn.
  • Rậm (tính từ): dày, nhiều, um tùmthường dùng cho cây cối hoặc lông tóc.
    • Rừng rậm (rừng cây dày đặc).
  • Xồng xộc (tính từ): phần nghĩa tương tự về sự nhiều bừa bộn, nhưng thường dùng cho quần áo hoặc đồ vật.
Từ đồng nghĩa
  • Rậm rạp: dày đặc, um tùm.
  • Rối bời: không gọn gàng, lộn xộn.
  • Um tùm: mọc nhiều cao, thường dùng cho cây cỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Râu xồm tóc bạc: chỉ người già, râu dày tóc trắng, thường mang nghĩa kính trọng hoặc miêu tả ngoại hình.
    • Cụ già râu xồm tóc bạc, ngồi dưới gốc cây đa. (Cụ già râu dày tóc bạc, ngồi dưới gốc cây đa.)
xồm
Một ông già có bộ râu xồm đang ngồi đọc sách.