xở

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật bị rối, bị xoắn trở nên tách rời, gỡ ra: "xở" chỉ hành động tháo gỡ, làm cho các sợi dây, sợi chỉ rời ra, không còn bị rối hay quấn vào nhau.
    • Làm cho rộng ra, mở rộng: "xở" cũng được dùng để chỉ việc làm cho một khoảng không gian, một lối đi trở nên rộng hơn, thoáng hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (gỡ rối):

    • cụ đang xở con sợi để chuẩn bị dệt vải. ( cụ đang gỡ rối cuộn chỉ để chuẩn bị dệt vải.)
    • Em xở mớ tóc rối của mình. (Em gỡ những sợi tóc bị rối ra.)
  • Động từ (mở rộng):

    • Người nông dân xở mương cho nước chảy dễ hơn. (Người nông dân mở rộng con mương để nước chảy dễ dàng hơn.)
    • Họ xở lối đi nhỏ hẹp thành đường rộng. (Họ mở rộng lối đi nhỏ hẹp thành con đường rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xở lòng": mở lòng, thông cảm, thương xót (thường dùng trong văn học cổ hoặc thành ngữ).

    • Nhà vua xở lòng tha tội cho kẻ phạm. (Nhà vua mở lòng thương xót, tha tội cho người phạm lỗi.)
  • "xở mặt": bộc lộ cảm xúc, thường vui vẻ, cởi mở trên gương mặt.

    • Thấy khách đến, ông ấy xở mặt niềm nở. (Thấy khách đến, ông ấy vui vẻ, cởi mở trên gương mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Gỡ (động từ): làm cho rời ra, thoát khỏi sự rối rắmgần nghĩa với "xở" khi dùng cho sợi chỉ, dây.

    • Gỡ rối cuộn len. (Làm cho cuộn len không còn rối.)
  • Mở rộng (động từ): làm cho rộng thêm ragần nghĩa với "xở" khi dùng cho không gian.

    • Mở rộng con đường. (Làm cho con đường rộng thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Tháo: làm cho rời ra, không còn buộc chặt.
  • Gỡ rối: làm cho hết rối.
  • Nới rộng: làm cho rộng ra, không còn chật hẹp.
Thành ngữ liên quan
  • Xở gỡ: tháo gỡ, giải quyết khó khăn, rắc rối.
    • Họ đang xở gỡ mâu thuẫn trong gia đình. (Họ đang giải quyết những khó khăn, mâu thuẫn trong gia đình.)
xở
Một người nông dân đang xở mương để dẫn nước vào ruộng.