xa lắc xa lơ

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường dùng trong khẩu ngữ):
    • Rất xa, xa tít tắp, khó với tới: "xa lắc xa " diễn tả một khoảng cách không gian hoặc thời gian cực kỳ xa xôi, mơ hồ, đến mức khó hình dung hoặc không thể đến được.
dụ sử dụng
  • (Ngôi nhà của một nơi rất xa, tôi không biết đường để đến.)
  • (Sự việc đó xảy ra từ rất lâu trong quá khứ, tôi không còn nhớ.)
  • (Cậu đừng nghĩ đến những điều quá xa vời, hãy tập trung vào hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa lắc xa " thường được dùng với sắc thái phủ định hoặc chê bai, nhấn mạnh sự khó đạt được hoặc không thực tế.
    • Dự án đó xa lắc xa , chưa biết chừng nào mới thành hiện thực. (Dự án đó rất xa vời, chưa biết khi nào mới thực hiện được.)
  • Kết hợp với các từ chỉ thời gian như "hồi nào", "ngày nào" để diễn tả quá khứ xa xôi.
    • Ngày xưa xa lắc xa , nơi đây chỉ một làng chài nhỏ. (Vào thời xa xưa, nơi đây chỉ một làng chài nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Xa lắc (tính từ): xa, xa títdạng rút gọn của "xa lắc xa ".
    • đi xa lắc rồi, không về nữa đâu. ( đã đi rất xa, không quay về nữa.)
  • Xa (tính từ): xa, xa cáchthường dùng độc lập với nghĩa tương tự.
    • Chuyện đó xa quá, đừng nhắc đến nữa. (Chuyện đó xa xôi quá, đừng nhắc đến nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa tít mù tắp: rất xa, không thấy điểm cuối.
    • Con đường đó xa tít mù tắp, đi mãi không đến. (Con đường đó rất xa, đi mãi không tới.)
  • Xa vời: xa, khó đạt được, thiếu thực tế.
    • Ước mơ đó xa vời quá, khó thực hiện. (Ước mơ đó quá xa vời, khó thực hiện.)
  • Xa xôi: cách biệt về không gian hoặc thời gian.
    • Vùng đất đó xa xôi hẻo lánh, ít người lui tới. (Vùng đất đó xa xôi, ít người đến.)
Thành ngữ liên quan
  • Xa lắc xa , chẳng thấy đâu: nhấn mạnh sự xa xôi đến mức không thể nhìn thấy hoặc với tới.
    • Anh ấy đi biền biệt, xa lắc xa , chẳng thấy đâu. (Anh ấy đi xa, không thấy tăm hơi.)
  • Chuyện xa lắc xa : chuyện không thực tế, không liên quan.
    • Đừng nói chuyện xa lắc xa nữa, tập trung vào việc chính. (Đừng nói chuyện không thực tế nữa, hãy tập trung vào việc chính.)