xa thẳm

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khoảng cách rất xa, sâu hun hút, khó có thể thấy được điểm tận cùng: "xa thẳm" miêu tả một không gian chiều sâu hoặc chiều xahạn, gợi cảm giác mênh mông, huyền bí, hoặc khó tiếp cận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hang động này rất xa thẳm, không ai dám vào sâu. (Hang động độ sâu hun hút, người ta e ngại khám phá.)
    • Ánh mắt ấy nhìn về phía xa thẳm, như đang suy điều . (Ánh mắt hướng về khoảng không vô tận, thể hiện sự trầm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa thẳm" dùng với không gian vật : chỉ nơi khoảng cách xa hoặc sâu khó lường.

    • Rừng già xa thẳm, tiếng chim vọng lại từ nơi nào. (Khu rừng sâu thẳm, âm thanh vang vọng từ khoảng không mênh mông.)
  • "xa thẳm" dùng với không gian tâm hồn: chỉ sự xa cách về tình cảm hoặc suy nghĩ.

    • Tình yêu của họ ngày càng xa thẳm, khó lòng hàn gắn. (Tình cảm trở nên xa vời, khó kết nối lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Xa xăm (tính từ): xa về mặt không gian hoặc thời gian, thường mang sắc thái mơ hồ.

    • Nhìn về quá khứ xa xăm, ông lão chợt thấy nhớ nhà. (Hồi tưởng về ký ức xa vời.)
  • Thẳm sâu (tính từ): sâu hun hút, khó .

    • Lòng đất thẳm sâu chứa bao điều bí ẩn. (Lòng đất độ sâu vô tận.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa tít: rất xa, không còn nhìn thấy .
  • Sâu thẳm: độ sâu khôn lường, thường dùng cho vực thẳm hoặc tâm hồn.
  • Mênh mông: rộng lớn, không giới hạn.
Thành ngữ liên quan
  • Xa thẳmcùng: xa hoặc sâu đến mức không thể đo đếm.
    • Vũ trụ xa thẳmcùng, con người chỉ hạt bụi nhỏ. (Khoảng không vũ trụ mênh mông, con người quá nhỏ bé.)
xa thẳm
Hang động này có một hang xa thẳm mà ánh sáng không thể chiếu tới.