xa-lông

xa-lông

Cô ấy ngồi đọc sách trên chiếc xa-lông trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ bàn ghế dùng để tiếp khách trong phòng khách: "xa-lông" chỉ một bộ bàn ghế, thường gồm ghế dài, ghế đơn bàn nhỏ, được bố trí trong phòng khách để tiếp đón khách hoặc sinh hoạt gia đình.
    • Phòng khách (nghĩa mở rộng, ít dùng): "xa-lông" cũng có thể chỉ căn phòng dành riêng để tiếp khách, thường được trang bị bộ bàn ghế xa-lông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi vừa mua một bộ xa-lông mới bằng gỗ óc chó. (Gia đình tôi vừa sắm một bộ bàn ghế tiếp khách mới làm từ gỗ óc chó.)
    • Khách đến chơi, mẹ mời ngồixa-lông trong phòng khách. (Khi khách, mẹ mời họ ngồibộ bàn ghế dành riêng trong phòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa-lông da": bộ bàn ghế tiếp khách bọc da.
    • Phòng khách của họ sang trọng với bộ xa-lông da màu nâu. (Phòng khách của họ đẹp mắt nhờ bộ bàn ghế da màu nâu.)
  • "xa-lông gỗ": bộ bàn ghế tiếp khách làm từ gỗ.
    • Xa-lông gỗ mít thường được ưa chuộng bền đẹp. (Bộ bàn ghế gỗ mít thường được chọn độ bền vẻ đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Salon (danh từ): từ mượn gốc Pháp, nghĩa tương tự "xa-lông", thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.
    • Cửa hàng bày bán nhiều mẫu salon hiện đại. (Cửa hàng trưng bày nhiều mẫu bàn ghế tiếp khách hiện đại.)
  • Phòng khách (danh từ): căn phòng dùng để tiếp khách, nơi thường đặt bộ xa-lông.
    • Phòng khách được trang trí với bộ xa-lông màu kem. (Căn phòng tiếp khách được trang trí cùng bộ bàn ghế màu kem.)
Từ đồng nghĩa
  • Bộ ghế tiếp khách: bộ bàn ghế chuyên dụng để tiếp đón khách.
    • Họ đặt một bộ ghế tiếp khách bằng vải nhung. (Họ mua một bộ bàn ghế tiếp khách làm từ vải nhung.)
  • Bộ sofa: từ mượn tiếng Anh, chỉ ghế dài đệm, thường một phần của bộ xa-lông.
    • Bộ sofa này rất êm ái thoải mái. (Bộ ghế dài này rất êm dễ chịu.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi xa-lông nói chuyện: hành động ngồibộ bàn ghế tiếp khách để trò chuyện.
    • Sau bữa tối, cả nhà ngồi xa-lông nói chuyện rôm rả. (Sau bữa tối, cả gia đình ngồibộ bàn ghế tiếp khách nói chuyện sôi nổi.)