xa-tanh

xa-tanh

Cô ấy mặc một chiếc váy xa-tanh màu hồng nhạt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại vải dệt mịn, bóng, thường mặt trái láng: "xa-tanh" chỉ một loại vải được dệt bằng sợi hoặc sợi nhân tạo, bề mặt bóng mượt mặt trái thường nhẵn, thường dùng để may quần áo trang trọng hoặc lót áo.
    • Chất liệu vải xa-tanh: "xa-tanh" cũng được dùng để gọi chung các loại vải đặc tính bóng, mịn, thường được sản xuất từ tằm, polyester hoặc nylon.
  2. Tính từ (dùng trong ngữ cảnh so sánh):

    • bề mặt bóng, mịn như vải xa-tanh: Dùng để mô tả bề mặt hoặc chất liệu độ bóng mượt tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc váy ấy mặc được may bằng vải xa-tanh. (Loại vải dệt bóng mịn dùng để may chiếc váy đó.)
    • Áo lót bằng xa-tanh giúp mặc bên ngoài trơn tru hơn. (Chất liệu vải láng giúp áo ngoài không bị nhăn.)
  • Tính từ:

    • Bộ đồ này bề mặt xa-tanh, rất sang trọng. (Bề mặt của bộ đồ bóng mịn, tạo cảm giác đẳng cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa-tanh lụa": chỉ loại vải xa-tanh được dệt từ tằm tự nhiên, độ bóng mềm mại cao.

    • Khăn quàng xa-tanh lụa phụ kiện thời trang quý phái. (Khăn làm từ tằm dệt kiểu xa-tanh.)
  • "xa-tanh polyester": loại vải xa-tanh nhân tạo, thường rẻ hơn dễ giặt ủi.

    • Rèm cửa xa-tanh polyester bền không bị phai màu. (Vải xa-tanh nhân tạo dùng làm rèm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sa-tanh (danh từ): biến thể viết tắt hoặc cách đọc khác của "xa-tanh", cùng nghĩa.

    • Vải sa-tanh thường được dùng trong may mặc cao cấp. (Sa-tanh tên gọi khác của xa-tanh.)
  • Xa-tanh nhung (danh từ): loại vải kết hợp giữa xa-tanh nhung, bề mặt bóng mịn hơn.

    • Áo khoác xa-tanh nhung rất ấm đẹp. (Vải pha trộn giữa hai chất liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Satin (danh từ): từ mượn tiếng Anh, chỉ cùng một loại vải với xa-tanh.

    • Vải satin xa-tanh một. (Satin tên quốc tế của xa-tanh.)
  • Lụa bóng (danh từ): loại vải lụa độ bóng tương tự, nhưng khác kỹ thuật dệt.

    • Lụa bóng thường được dùng thay xa-tanh trong trang phục dạ hội.
Thành ngữ liên quan
  • Mịn như xa-tanh: so sánh bề mặt hoặc kết cấu cực kỳ mịn bóng.
    • Làn da em ấy mịn như xa-tanh. (Da mịn màng, bóng mượt như vải xa-tanh.)