xenophanes

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Xenophanes (Xê--phan, 560-478 TCN): Một nhà triết học người Hy Lạp cổ đại, nổi tiếng với những tư tưởng phê phán các quan niệm về thần thánh trong thần thoại Hy Lạp đề xuất một khái niệm về một vị thần duy nhất, bất biến, toàn năng.

dụ sử dụng
  • (Xenophanes một nhà triết học tiền Socrates, người đã chỉ trích các vị thần mang hình dáng con người của Homer.)
  • (Các tư tưởng của Xenophanes đã ảnh hưởng đến triết học Hy Lạp sau này, đặc biệt khái niệm về một vị thần duy nhất, siêu việt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xenophanic" (adj): thuộc về hoặc liên quan đến Xenophanes hoặc tư tưởng của ông.
    • The Xenophanic critique of polytheism was revolutionary for its time. (Sự phê phán của Xenophanes về đa thần giáo mang tính cách mạng vào thời đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Xenophanic (tính từ): chỉ những ý tưởng hoặc quan điểm liên quan đến Xenophanes.
    • His Xenophanic view of God as a single, motionless being challenged traditional beliefs. (Quan điểm Xenophanic của ông về Chúa như một thực thể duy nhất, bất động đã thách thức các niềm tin truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một nhân vật lịch sử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không .
Thành ngữ liên quan
  • Không .
xenophanes
Xenophanes taught his students under an olive tree.