xhosa

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Xhosa: Một cộng đồng người thuộc chủng tộc Negroidmiền nam Nam Phi.
    • Ngôn ngữ Xhosa: Một ngôn ngữ thuộc nhóm Bantu, quan hệ gần gũi với tiếng Zulu.
dụ sử dụng
  • Người Xhosa:
    • The Xhosa are known for their rich cultural traditions. (Người Xhosa được biết đến với những truyền thống văn hóa phong phú của họ.)
  • Ngôn ngữ Xhosa:
    • She is learning Xhosa to communicate with her colleagues. ( ấy đang học tiếng Xhosa để giao tiếp với đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xhosa culture": văn hóa Xhosa, bao gồm các phong tục, âm nhạc, nghệ thuật đặc trưng.

    • The Xhosa culture is famous for its vibrant beadwork and initiation rituals. (Văn hóa Xhosa nổi tiếng với nghệ thuật kết cườm rực rỡ các nghi lễ nhập môn.)
  • "Xhosa language": ngôn ngữ Xhosa, đặc trưng bởi các âm thanh tắc lưỡi (click sounds).

    • The Xhosa language is one of the official languages of South Africa. (Tiếng Xhosa một trong những ngôn ngữ chính thức của Nam Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Xhosa (tính từ): thuộc về người hoặc ngôn ngữ Xhosa.
    • Xhosa traditions are deeply rooted in oral history. (Truyền thống Xhosa ăn sâu vào lịch sử truyền miệng.)
Từ đồng nghĩa
  • AmaXhosa: cách gọi người Xhosa trong ngôn ngữ của họ (dùng để chỉ cộng đồng).
  • isiXhosa: tên gọi chính thức của ngôn ngữ Xhosa trong tiếng Xhosa.
Các cụm từ liên quan
  • "Xhosa people": nhóm người dân tộc Xhosa.
    • The Xhosa people primarily live in the Eastern Cape province of South Africa. (Người Xhosa chủ yếu sốngtỉnh Eastern Cape của Nam Phi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Speak Xhosa": nói tiếng Xhosa (thường dùng để chỉ khả năng ngôn ngữ).
    • He can speak Xhosa fluently after living in Cape Town for years. (Anh ấy có thể nói tiếng Xhosa trôi chảy sau khi sốngCape Town nhiều năm.)
xhosa
A teacher writes a greeting in Xhosa on the chalkboard.