xoạng
Định nghĩa
- Động từ:
- Mở rộng hai chân ra hai bên, tạo thành khoảng cách lớn giữa hai bàn chân: "xoạng" miêu tả hành động dang rộng chân, thường để giữ thăng bằng hoặc tạo tư thế vững chắc.
- Cách dùng hiếm gặp, tương tự như "xoạc": Trong một số phương ngữ hoặc văn cảnh cổ, "xoạng" được dùng thay cho "xoạc" với cùng nghĩa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy xoạng hai chân ra để giữ thăng bằng khi đứng trên thuyền. (Anh ấy dang rộng hai chân ra hai bên để đứng vững trên thuyền.)
- Đứa trẻ xoạng chân cố gắng nhảy qua vũng nước. (Đứa trẻ mở rộng chân ra để cố gắng nhảy qua vũng nước.)
- Trong tư thế xoạng chân, người tập võ dễ dàng đỡ đòn. (Khi dang rộng chân ra hai bên, người tập võ có thể đỡ đòn tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xoạng chân": cụm từ chỉ hành động cụ thể, dùng để nhấn mạnh tư thế hoặc động tác.
- Người lính xoạng chân đứng vững trên mặt đất trơn. (Người lính dang rộng chân ra để đứng vững trên nền đất trơn trượt.)
- "đứng xoạng": tư thế đứng với hai chân dang rộng.
- Ông ấy đứng xoạng hai chân, tay chống hông, trông rất oai vệ. (Ông ấy đứng dang rộng chân, tay chống hông, trông rất uy nghi.)
Biến thể và từ gần giống
- Xoạc (động từ): mở rộng chân ra hai bên, thường dùng phổ biến hơn "xoạng".
- Cô ấy xoạc chân tập thể dục. (Cô ấy dang rộng chân ra hai bên để tập thể dục.)
- Dạng (động từ): mở rộng, duỗi ra, thường dùng cho chân hoặc tay.
- Anh ấy dạng chân ra để ngồi thoải mái. (Anh ấy mở rộng chân ra để ngồi thoải mái.)
Từ đồng nghĩa
- Xoạc: hành động mở rộng chân ra hai bên (từ phổ biến hơn).
- Dạng: mở rộng, duỗi ra (có thể dùng cho cả chân và tay).
- Giạng: mở rộng chân ra (phương ngữ, ít dùng).
Thành ngữ liên quan
- Xoạng chân ra: cụm từ chỉ hành động dang rộng chân, thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc lao động.
- Người nông dân xoạng chân ra để cúi xuống nhặt lúa. (Người nông dân dang rộng chân ra để cúi xuống nhặt lúa.)