xoải

xoải

Con chim đại bàng xoải cánh rộng khi bay lượn trên bầu trời xanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Duỗi ra, mở rộng ra: "xoải" chỉ hành động duỗi thẳng hoặc dang rộng một bộ phận cơ thể (thường chân, tay, cánh) ra hết cỡ.
    • Vươn dài, trải dài: "xoải" cũng được dùng để miêu tả việc một vật đó vươn dài hoặc trải rộng ra một khoảng không gian.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chim xoải cánh bay lên trời. (Con chim duỗi thẳng cánh ra bay lên.)
    • Anh ấy xoải chân dài ra để ngồi thoải mái. (Anh ấy duỗi chân thẳng ra để tư thế ngồi dễ chịu.)
    • Cây cổ thụ xoải cành rộng che bóng mát. (Cây già vươn cành dài ra, tạo bóng mát lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoải cánh": hành động chim dang rộng đôi cánh để bay hoặc để phơi nắng.
    • Đại bàng xoải cánh lượn vòng trên bầu trời. (Đại bàng dang rộng cánh bay vòng quanh trên không.)
  • "xoải chân": duỗi thẳng chân ra, thường để thư giãn hoặc tạo tư thế thoải mái.
    • Ngồi lâu mỏi, ông cụ xoải chân ra nghỉ một lát. (Ngồi lâu bị mỏi, ông cụ duỗi thẳng chân ra để nghỉ ngơi.)
  • "xoải người": duỗi thẳng toàn thân, thường sau khi thức dậy hoặc sau khi làm việc căng thẳng.
    • ấy xoải người trên ghế sofa sau một ngày làm việc mệt mỏi. ( ấy duỗi thẳng người ra ghế sofa để thư giãn sau một ngày làm việc vất vả.)
Biến thể từ gần giống
  • Duỗi (động từ): kéo thẳng ra, làm cho thẳnggần nghĩa với "xoải", nhưng "duỗi" thường dùng cho tay chân, còn "xoải" mang sắc thái mạnh hơn, vươn xa hơn.
    • Duỗi chân ra cho đỡ mỏi. (Kéo thẳng chân ra để giảm mỏi.)
  • Dang (động từ): mở rộng sang hai bênthường dùng cho tay, cánh, nhưng không mạnh mẽ bằng "xoải".
    • Dang tay đón em . (Mở rộng tay ra để đón em .)
Từ đồng nghĩa
  • Duỗi: kéo thẳng ra.
  • Vươn: đưa ra phía trước hoặc lên cao.
  • Trải: dàn ra trên bề mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Xoải cánh bay cao: vươn lên, phát triển mạnh mẽ (nghĩa bóng).
    • Sau nhiều năm học tập, anh ấy đã xoải cánh bay cao trong sự nghiệp. (Sau nhiều năm học hành, anh ấy đã phát triển mạnh mẽ trong công việc.)