xoẹt

xoẹt

Máy cưa cắt gỗ xoèn xoẹt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Âm thanh khô, gọn, phát ra từ một hành động cắt, , hoặc di chuyển nhanh: "xoẹt" mô phỏng tiếng kêu đặc trưng của việc cắt bằng kéo, dao sắc, hoặc vải, giấy.
  2. Tính từ:

    • Nhanh, gọn, dứt khoát: "xoẹt" được dùng để miêu tả hành động diễn ra nhanh chóng, không chậm trễ, thường kèm theo âm thanh đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cắt mớ tóc đánh xoẹt một cái. (Hành động cắt tóc tạo ra âm thanh khô, gọn.)
    • tờ giấy nghe xoẹt một tiếng. (Tiếng giấy phát ra âm thanh đặc trưng.)
  • Tính từ:

    • Xoẹt cái đến nơi. (Đến nơi một cách nhanh chóng, bất ngờ.)
    • Xoẹt cái xong ngay. (Hoàn thành công việc một cách dứt khoát, không mất nhiều thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoèn xoẹt": dạng láy của "xoẹt", miêu tả âm thanh khô, gọn lặp đi lặp lại nhiều lần.

    • Máy cưa cắt gỗ xoèn xoẹt. (Máy cưa tạo ra nhiều tiếng cắt khô, gọn liên tiếp.)
  • "đánh xoẹt": hành động cắt hoặc làm đứt một cách nhanh mạnh.

    • Anh ta đánh xoẹt một nhát dao vào sợi dây. (Hành động cắt đứt dây một cách nhanh gọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoẹt xoẹt (tính từ): dạng lặp lại, nhấn mạnh sự nhanh chóng liên tục.

    • ấy may xoẹt xoẹt. ( ấy may rất nhanh, liên tục.)
  • Xoẹt một cái (trạng ngữ): diễn tả hành động xảy ra tức thì.

    • Xoẹt một cái, đã chạy mất. ( chạy mất rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Vút: âm thanh hoặc hành động nhanh, thường dùng cho chuyển động.
    • Xe chạy vút qua. (Xe chạy rất nhanh.)
  • Phụt: âm thanh phát ra từ hành động cắt hoặc mạnh.
    • Cắt phụt một nhát. (Cắt đứt một cách mạnh mẽ.)
  • Rẹt: âm thanh khô, gọn tương tự, thường dùng cho hành động cắt giấy hoặc vải.
Thành ngữ liên quan
  • Xoẹt một phát: làm việc đó nhanh gọn, không lằng nhằng.
    • Xoẹt một phát xong bài tập. (Làm bài tập nhanh chóng, dứt khoát.)
  • Nghe xoẹt: âm thanh cắt hoặc phát ra rõ ràng.
    • Nghe xoẹt một tiếng, tờ giấy đã đôi. (Âm thanh giấy vang lên rõ ràng.)