xu thế

Học thuật
Thân thiện
xu thế

Xu thế thời trang năm nay ưa chuộng những màu sắc tươi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chiều hướng chủ đạo, khuynh hướng chính trong một giai đoạn, thời gian nào đó: "Xu thế" chỉ một hướng phát triển, biến đổi chính tính bao trùm được nhiều người hoặc sự vật, hiện tượng cùng theo đuổi hoặc chịu ảnh hưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xu thế hòa bình hợp tác đang ngày càng phát triển.
    • Chúng ta cần nắm bắt xu thế phát triển của công nghệ.
    • Xu thế tiêu dùng hiện nay thiên về các sản phẩm xanh bền vững.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo xu thế": hành động phù hợp với chiều hướng chung đang thịnh hành.
    • Công ty đang điều chỉnh chiến lược theo xu thế của thị trường.
  • "nắm bắt/xác định xu thế": hiểu nhận diện được chiều hướng chủ đạo.
    • Nhà lãnh đạo giỏi người biết nắm bắt xu thế thời đại.
  • "xu thế tất yếu": chiều hướng phát triển không thể tránh khỏi, mang tính quy luật.
    • Toàn cầu hóa một xu thế tất yếu.
Biến thể từ gần giống
  • Khuynh hướng (danh từ): chiều hướng nghiêng về một phía, một lựa chọn nào đó, thường mang sắc thái cá nhân hoặc nhóm nhỏ hơn "xu thế".
    • Anh ấy khuynh hướng thích những bộ phim hành động.
  • Trào lưu (danh từ): làn sóng, phong trào phổ biến trong xã hội trong một thời gian, thường trong lĩnh vực văn hóa, thời trang, tư tưởng.
    • Trào lưu sống tối giản đang được giới trẻ ưa chuộng.
  • Chiều hướng (danh từ): hướng vận động, biến đổi nói chung, có thể không mạnh mẽ bao trùm như "xu thế".
    • Bệnh tình chiều hướng thuyên giảm.
Từ đồng nghĩa
  • Khuynh hướng: thiên hướng, chiều hướng.
  • Chiều hướng: hướng vận động, hướng phát triển.
  • Trào lưu: làn sóng, phong trào (trong các lĩnh vực cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Nghịch lý: điều trái ngược với lẽ thường hoặc với xu thế chung.
  • Phản trào lưu: trào lưu đối lập, đi ngược lại trào lưu chính thống.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Xu thế thời đại": chiều hướng phát triển chủ đạo của một thời đại.
    • Cách mạng công nghiệp 4.0 xu thế thời đại.
  • "Ngược xu thế": hành động hoặc quan điểm đi ngược lại với chiều hướng chung của số đông hoặc thời đại.
    • Quyết định của ông ấy đi ngược xu thế khiến nhiều người ngạc nhiên.
xu thế

Xu thế thời trang năm nay ưa chuộng những màu sắc tươi sáng.

  1. dt. Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó: xu thế hoà hoãn xu thế phát triển.

Từ gần giống

Từ chứa "xu thế"