xu thời

Học thuật
Thân thiện
xu thời

Những kẻ xu thời thường thay đổi ý kiến để được lòng người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hùa theo, a dua theo thời thế: Hành động theo phong trào, theo số đông hoặc theo những người đang thế lực, quyền lực trong xã hội, thường với mục đích tư lợi. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự cơ hội, thiếu chính kiến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta kẻ xu thời, chỉ biết theo phe kẻ mạnh.
    • Trong thời buổi nhiều biến động, không ít người đã chọn cách xu thời để tồn tại.
    • Thái độ xu thời của họ khiến mọi người mất niềm tin.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thói xu thời": Chỉ thói quen, tính cách hay a dua theo thời thế.
    • Thói xu thời một căn bệnh của xã hội.
  • "Kẻ xu thời": Dùng để chỉ một người hành vi a dua, cơ hội.
    • Lịch sử thường lên án những kẻ xu thời.
Biến thể từ gần giống
  • Cơ hội (tính từ): hành vi lợi dụng thời cơ để mưu lợi cá nhân, thường không quan tâm đến nguyên tắc.
  • A dua (động từ): Theo đuôi, hùa theo người khác một cáchcăn cứ.
  • Xu nịnh (động từ): Nịnh hót, luồn cúi để được lòng người quyền thế.
Từ đồng nghĩa
  • Theo thời: Hành động theo xu hướng của thời đại (có thể mang nghĩa trung tính hơn).
  • Cầu an: Tìm sự an toàn bằng cách thuận theo hoàn cảnh (thường mang nghĩa tiêu cực khi chỉ sự thỏa hiệp).
Từ trái nghĩa
  • Chính trực: Ngay thẳng, đúng đắn.
  • Bất khuất: Không chịu khuất phục trước hoàn cảnh hay cường quyền.
  • chính kiến: quan điểm, lập trường riêng rõ ràng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gió chiều nào che chiều ấy": Thành ngữ này có nghĩa tương tự, chỉ những người luôn thay đổi theo hoàn cảnh để lợi cho mình.
  • "Ở hiền gặp lành": Thành ngữ thể hiện quan điểm đối lập, khuyên sống lương thiện, không lợi ích nhất thời xu thời.
xu thời

Những kẻ xu thời thường thay đổi ý kiến để được lòng người khác.

  1. đgt (H. thời: thời thế) Hùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi: Những kẻ xu thời nhiều khi phải thất vọng.