xxi
Định nghĩa
Tính từ:
- Hai mươi mốt: "xxi" là số đếm, biểu thị số lượng là hai mươi mốt (21), là kết quả của phép cộng hai mươi và một.
Danh từ:
- Số hai mươi mốt: "xxi" dùng để chỉ chính con số 21, số nguyên tố đứng sau 20 và trước 22.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- There are xxi students in the class. (Có hai mươi mốt học sinh trong lớp.)
- Chapter xxi of the book is very interesting. (Chương hai mươi mốt của cuốn sách rất thú vị.)
Danh từ:
- Xxi is a prime number. (Số hai mươi mốt là một số nguyên tố.)
- She turned xxi last week. (Cô ấy đã tròn hai mươi mốt tuổi vào tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong văn bản cổ điển hoặc trang trọng: "xxi" thường được dùng trong các văn bản như tiêu đề chương, số trang, hoặc trong lịch sử.
- King Louis xxi was a fictional ruler. (Vua Louis hai mươi mốt là một nhà cai trị hư cấu.)
Trong toán học: "xxi" được dùng để biểu thị số thứ tự hoặc số lượng trong các bài toán.
- The sum of xxi and ix is xxx. (Tổng của hai mươi mốt và chín là ba mươi.)
Biến thể và từ gần giống
Twenty-one (n/adj): cách viết thông thường bằng chữ cái của số 21.
- She is twenty-one years old. (Cô ấy hai mươi mốt tuổi.)
21st (adj): viết tắt của "twenty-first", dùng cho số thứ tự.
- This is the 21st century. (Đây là thế kỷ hai mươi mốt.)
Từ đồng nghĩa
- Twenty-one: số 21, dạng viết đầy đủ bằng chữ.
- 21: dạng số Ả Rập, phổ biến trong văn bản hiện đại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có: "xxi" là số đếm, không có phrasal verbs liên quan.
Thành ngữ liên quan
- Twenty-one gun salute: nghi thức bắn 21 phát đại bác để chào mừng hoặc tôn vinh.
- The president received a twenty-one gun salute. (Tổng thống đã nhận được nghi thức bắn 21 phát đại bác.)