xét

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xem xét, cân nhắc một vấn đề: "xét" chỉ hành động suy nghĩ, phân tích một cách cẩn thận để đưa ra nhận định hoặc kết luận.
    • Kiểm tra, khám xét: "xét" còn dùng để chỉ việc xem xét kỹ lưỡng hiện trường, đồ vật hoặc người nhằm tìm ra bằng chứng hoặc phát hiện vi phạm.
  2. Danh từ (trong thể thao):

    • Set (trong quần vợt, bóng bàn, bóng chuyền): "xét" một đơn vị tính điểm trong một trận đấu thể thao, thường bao gồm nhiều ván hoặc hiệp nhỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Xét kỹ mọi khía cạnh trước khi đưa ra quyết định. (Cân nhắc cẩn thận các yếu tố trước khi quyết định.)
    • Cảnh sát xét nhà anh ta để tìm tang vật. (Cảnh sát khám xét nhà anh ta để tìm chứng cứ.)
    • Xét hành sân bay thủ tục bắt buộc. (Kiểm tra hành tại sân bay quy định cần thiết.)
  • Danh từ (thể thao):

    • Trận đấu kéo dài năm xét. (Trận đấu năm set.)
    • Anh ấy thắng xét đầu tiên với tỉ số 6-3. (Anh ấy thắng set đầu tiên với tỉ số 6-3.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xét đến cùng": suy xét toàn diện, cuối cùng sau khi cân nhắc mọi yếu tố.

    • Xét đến cùng, mọi việc đều nguyên nhân của . (Sau khi xem xét kỹ, mọi sự việc đều có lý do.)
  • "xét xử": hành động của tòa án đưa ra phán quyết dựa trên việc xem xét vụ án.

    • Tòa án đang xét xử vụ án tham nhũng. (Tòa đang phân tích phán quyết vụ án tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xem xét (động từ): xem xét, thường dùng để chỉ việc kiểm tra kỹ lưỡng.

    • Chúng tôi cần xem xét báo cáo trước khi phê duyệt. (Chúng tôi cần kiểm tra báo cáo trước khi chấp thuận.)
  • Xét nét (động từ): xem xét quá tỉ mỉ, khó tính.

    • ấy hay xét nét từng chi tiết nhỏ. ( ấy thường kiểm tra quá kỹ từng chi tiết nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cân nhắc: suy nghĩ, đánh giá trước khi quyết định.
  • Khám xét: kiểm tra kỹ lưỡng, đặc biệt trong pháp lý.
  • Kiểm tra: xem xét để đánh giá chất lượng hoặc tình trạng.
Thành ngữ liên quan
  • Xét người xét mình: suy xét bản thân người khác một cách công bằng.
    • Hãy xét người xét mình trước khi phê phán ai. (Hãy suy xét bản thân người khác trước khi chỉ trích.)