xêu

xêu

Mẹ dùng đôi đũa cả để xêu cơm từ nồi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng đũa dài để xới hoặc lấy cơm ra khỏi nồi: "xêu" hành động dùng một đôi đũa lớn, dài để xới hoặc lấy cơm từ nồi ra, thường trong bối cảnh nấu nướngvùng nông thôn.
    • Xới cơm: "xêu" cũng có thể hiểu xới cơm từ nồi ra bát hoặc đĩa.
  2. Danh từ (phương ngữ):

    • Đôi đũa dài dùng để xới cơm: "xêu" còn chỉ chính đôi đũa lớn, dài được dùng cho hành động này.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • tôi xêu cơm ra bát cho cả nhà. ( tôi dùng đũa dài lấy cơm từ nồi ra bát.)
    • Anh ấy xêu cơm từ nồi ra mâm. (Anh ấy xới cơm từ nồi ra mâm.)
  • Danh từ:

    • Cái xêu này đã lắm rồi. (Đôi đũa dài dùng để xới cơm này đã kỹ.)
    • Hãy lấy xêu để xới cơm. (Hãy lấy đôi đũa dài để xới cơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xêu cơm": hành động xới cơm ra khỏi nồi.
    • Mẹ xêu cơm xong thì gọi mọi người ăn. (Mẹ xới cơm xong thì mời cả nhà ăn.)
  • "đôi xêu": cặp đũa dài chuyên dùng để xới cơm.
    • Đôi xêu tre này rất bền. (Cặp đũa dài bằng tre này rất chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Xới (động từ): xúc hoặc lấy cơm từ nồi ra, thường dùng thìa hoặc muôi.
    • Xới cơm ra bát. (Lấy cơm từ nồi ra bát.)
  • Đũa cả (danh từ): đũa lớn, dài dùng trong nấu nướng, tương tự như "xêu".
Từ đồng nghĩa
  • Xới: hành động lấy cơm từ nồi ra.
  • Lấy cơm: hành động chung để lấy cơm từ nồi.
Thành ngữ liên quan
  • Xêu cơm ra bát: xới cơm để ăn, thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
    • Xêu cơm ra bát rồi hãy gọi bố mẹ. (Xới cơm ra bát xong thì mời bố mẹ ăn.)