xêu
Định nghĩa
Động từ:
- Dùng đũa dài để xới hoặc lấy cơm ra khỏi nồi: "xêu" là hành động dùng một đôi đũa lớn, dài để xới hoặc lấy cơm từ nồi ra, thường là trong bối cảnh nấu nướng ở vùng nông thôn.
- Xới cơm: "xêu" cũng có thể hiểu là xới cơm từ nồi ra bát hoặc đĩa.
Danh từ (phương ngữ):
- Đôi đũa dài dùng để xới cơm: "xêu" còn chỉ chính đôi đũa lớn, dài được dùng cho hành động này.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Bà tôi xêu cơm ra bát cho cả nhà. (Bà tôi dùng đũa dài lấy cơm từ nồi ra bát.)
- Anh ấy xêu cơm từ nồi ra mâm. (Anh ấy xới cơm từ nồi ra mâm.)
Danh từ:
- Cái xêu này đã cũ lắm rồi. (Đôi đũa dài dùng để xới cơm này đã cũ kỹ.)
- Hãy lấy xêu để xới cơm. (Hãy lấy đôi đũa dài để xới cơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xêu cơm": hành động xới cơm ra khỏi nồi.
- Mẹ xêu cơm xong thì gọi mọi người ăn. (Mẹ xới cơm xong thì mời cả nhà ăn.)
- "đôi xêu": cặp đũa dài chuyên dùng để xới cơm.
- Đôi xêu tre này rất bền. (Cặp đũa dài bằng tre này rất chắc.)
Biến thể và từ gần giống
- Xới (động từ): xúc hoặc lấy cơm từ nồi ra, thường dùng thìa hoặc muôi.
- Xới cơm ra bát. (Lấy cơm từ nồi ra bát.)
- Đũa cả (danh từ): đũa lớn, dài dùng trong nấu nướng, tương tự như "xêu".
Từ đồng nghĩa
- Xới: hành động lấy cơm từ nồi ra.
- Lấy cơm: hành động chung để lấy cơm từ nồi.
Thành ngữ liên quan
- Xêu cơm ra bát: xới cơm để ăn, thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
- Xêu cơm ra bát rồi hãy gọi bố mẹ. (Xới cơm ra bát xong thì mời bố mẹ ăn.)