xích-đông

xích-đông

Xích-đông trong phòng khách đựng nhiều sách và đồ trang trí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kệ treo tường: "xích-đông" một loại kệ nhỏ, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, gắn cố định vào tường để đựng đồ trang trí, sách, hoặc vật dụng nhỏ. Từ này nguồn gốc từ tiếng Pháp "étagère" (kệ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy mua một cái xích-đông để đặt bình hoa lên tường. ( ấy mua một kệ nhỏ treo tường để đặt bình hoa.)
    • Xích-đông trong phòng khách được làm bằng gỗ óc chó rất đẹp. (Kệ treo tường trong phòng khách được làm bằng gỗ óc chó rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xích-đông treo tường": kệ nhỏ gắn vào tường.

    • Anh ấy tự làm một cái xích-đông treo tường để đựng sách. (Anh ấy tự làm một kệ treo tường để đựng sách.)
  • "xích-đông trang trí": kệ dùng để trưng bày đồ vật.

    • Xích-đông trang trí giúp căn phòng thêm sinh động. (Kệ trang trí giúp căn phòng thêm sinh động.)
Biến thể từ gần giống
  • Kệ (danh từ): một cấu trúc phẳng, thường nhiều tầng, dùng để đựng đồ.

    • Kệ sách này ba tầng. (Kệ sách này ba tầng.)
  • Giá treo (danh từ): vật dụng để treo đồ, thường gắn trên tường.

    • Giá treo áo khoáchành lang. (Giá treo áo khoáchành lang.)
Từ đồng nghĩa
  • Kệ nhỏ: kệ kích thước nhỏ.
  • Kệ treo: kệ được gắn trên tường.
  • Étagère (từ mượn tiếng Pháp): kệ trang trí.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "xích-đông".)