xúc-xích

xúc-xích

Một em bé đang ăn một chiếc xúc-xích trong một bữa tiệc sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thực phẩm chế biến từ thịt: "xúc-xích" một loại thực phẩm được làm từ thịt (thường thịt heo, hoặc ) xay nhuyễn, trộn với gia vị nhồi vào ruột động vật hoặc vỏ nhân tạo, sau đó được hun khói, luộc hoặc chiên.
    • Dạng hình trụ dài: "xúc-xích" thường hình dạng trụ dài, được đóng gói thành từng chiếc hoặc từng xâu, dễ dàng cắt lát hoặc ăn nguyên chiếc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi mua một gói xúc-xích để làm món xào. (Mẹ tôi mua một gói thực phẩm chế biến từ thịt để xào.)
    • Xúc-xích nướng trên than hoa mùi thơm rất hấp dẫn. (Thực phẩm chế biến từ thịt khi nướng trên than tỏa ra mùi thơm ngon.)
    • Trẻ em thường thích ăn xúc-xích kẹp bánh mì. (Trẻ em thường thích ăn thực phẩm chế biến từ thịt kẹp trong bánh mì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xúc-xích tươi": loại xúc-xích chưa qua chế biến nhiệt, thường được luộc hoặc chiên trước khi ăn.
    • Xúc-xích tươi cần được nấu chín kỹ để đảm bảo an toàn. (Loại xúc-xích chưa qua chế biến nhiệt cần nấu chín kỹ.)
  • "xúc-xích khô": loại xúc-xích đã được làm khô, có thể bảo quản lâu ăn trực tiếp.
    • Xúc-xích khô thường được dùng làm món khai vị. (Loại xúc-xích đã làm khô thường dùng khai vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạp xưởng (danh từ): một loại thực phẩm tương tự xúc-xích nhưng nguồn gốc từ Trung Quốc, thường được làm từ thịt heo vị ngọt, mặn đặc trưng.
    • Lạp xưởng thường được dùng trong món cơm chiên. (Loại thực phẩm tương tự xúc-xích thường dùng trong cơm chiên.)
  • Xúc-xích Đức (danh từ): loại xúc-xích nguồn gốc từ Đức, thường kích thước lớn hương vị đậm đà.
    • Xúc-xích Đức thường ăn kèm với bắp cải muối. (Loại xúc-xích Đức thường ăn kèm với bắp cải muối.)
Từ đồng nghĩa
  • Dăm bông: một loại thực phẩm chế biến từ thịt, nhưng thường được ép thành khối cắt lát, khác với xúc-xích hình trụ.
  • Xúc-xích : loại xúc-xích làm từ thịt , thường hương vị đặc trưng.
Thành ngữ liên quan
  • "Xúc-xích với bánh mì": một cặp thực phẩm phổ biến trong bữa ăn nhanh, tượng trưng cho sự đơn giản tiện lợi.
    • Bữa sáng của anh ấy chỉ xúc-xích với bánh mì. (Bữa sáng đơn giản với thực phẩm chế biến từ thịt bánh mì.)

Từ chứa "xúc-xích"