xăn
Định nghĩa
- Động từ:
- Cuộn, vén lên: "xăn" (biến thể ngữ âm của "xắn") chỉ hành động cuộn hoặc vén một phần quần áo (thường là tay áo, ống quần) lên cao để lộ da hoặc để làm việc.
- Chỉ hành động cụ thể: Dùng trong ngữ cảnh thường ngày, đặc biệt ở vùng phương ngữ, để mô tả việc sửa soạn quần áo trước khi làm việc nặng hoặc lao động chân tay.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nó xăn quần lên để lội xuống ruộng. (Nó vén ống quần cao lên để đi xuống ruộng lầy.)
- Bà cụ xăn tay áo, bắt đầu nhào bột làm bánh. (Bà cụ cuộn tay áo lên, chuẩn bị làm bánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xăn tay áo": cuộn tay áo lên, thường ngụ ý sẵn sàng làm việc.
- Anh ấy xăn tay áo, quyết tâm sửa chiếc xe hỏng. (Anh ấy cuộn tay áo lên, tỏ ra quyết tâm sửa chiếc xe bị hỏng.)
"xăn quần": vén ống quần lên, thường để tránh bị ướt hoặc bẩn.
- Trời mưa to, mọi người vội xăn quần chạy vào nhà. (Trời mưa lớn, mọi người vội vén ống quần lên để chạy vào nhà.)
Biến thể và từ gần giống
Xắn (động từ): dạng chính tả phổ biến hơn, có cùng nghĩa.
- Xắn tay áo lên để rửa bát. (Cuộn tay áo lên để rửa bát.)
Vén (động từ): kéo hoặc đẩy lên, thường dùng cho quần áo, màn cửa.
- Cô ấy vén tóc ra sau tai. (Cô ấy kéo tóc ra sau tai.)
Từ đồng nghĩa
- Cuộn: làm cho vật gì đó quấn tròn lại.
- Vén: kéo lên hoặc đẩy sang một bên.
- Xắn: cùng nghĩa với "xăn", thường dùng trong văn viết chuẩn.
Thành ngữ liên quan
- Xăn tay áo xông pha: sẵn sàng lao vào công việc khó khăn, không ngại vất vả.
- Người nông dân xăn tay áo xông pha giữa đồng lúa. (Người nông dân sẵn sàng làm việc vất vả ngoài đồng.)