xười

xười

Một người đàn ông ăn mặc xười ngồi đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hiếm dùng):
    • Luộm thuộm, không gọn gàng, xuề xoà: "xười" mô tả cách ăn mặc hoặc phong cách thiếu sự chăm chút, cẩn thận, thường mang nghĩa tiêu cực nhẹ.
    • Không ngăn nắp, bừa bộn: dùng để chỉ trạng thái quần áo, đầu tóc hoặc cách bài trí không được sắp xếp gọn gàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy ăn mặc xười quá, quần áo nhàu nhĩ không ủi. (Anh ấy mặc đồ xuề xoà, không chú ý đến sự gọn gàng.)
    • ta để đầu tóc xười, trông rất luộm thuộm. ( ta không chải chuốt tóc, trông thiếu chỉn chu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xười xượi": dạng nhấn mạnh của "xười", thể hiện mức độ luộm thuộm cao hơn.

    • Bộ đồ xười xượi ấy không phù hợp với buổi tiệc trang trọng. (Bộ đồ rất luộm thuộm đó không thích hợp cho bữa tiệc sang trọng.)
  • "ăn mặc xười": cụm từ chỉ thói quen mặc đồ xuề xoà, không chăm chút.

    • Thói quen ăn mặc xười khiến anh ta bị đánh giá thấp trong công việc. (Việc mặc đồ xuề xoà khiến anh ta bị nhìn nhận không tốt trong môi trường chuyên nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoàng (tính từ): bình thường, không nổi bật, đôi khi mang nghĩa xuề xoà.

    • Anh ta ăn mặc xoàng, không cầu kỳ. (Anh ta mặc đồ giản dị, không chú trọng hình thức.)
  • Xuề xoà (tính từ): không câu nệ, thoải mái, đôi khi mang nghĩa tích cực hơn "xười".

    • Phong cách xuề xoà của ấy rất tự nhiên. (Cách ăn mặc thoải mái của ấy tạo cảm giác dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Luộm thuộm: không gọn gàng, thiếu ngăn nắp.
  • Bừa bộn: lộn xộn, không trật tự.
  • Nhếch nhác: tiêu cực hơn, chỉ sự thiếu chăm sóc dẫn đến vẻ ngoài tồi tàn.
Thành ngữ liên quan
  • Xười như bùn: (không phổ biến) so sánh sự luộm thuộm với bùn đất.
    • Sau khi làm vườn, quần áo anh ta xười như bùn. (Sau khi làm vườn, quần áo anh ta bẩn luộm thuộm.)