xẻng

xẻng

Một người công nhân dùng cái xẻng để xúc cát vào xe cút kít.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ lao động: "xẻng" một dụng cụ cầm tay, gồm lưỡi kim loại phẳng hoặc hơi cong, gắn với cán dài, dùng để xúc, đào, hoặc hốt các vật liệu như đất, cát, than, tuyết.
    • Đơn vị đo lượng: "xẻng" còn được dùng để chỉ lượng vật liệu một cái xẻng có thể chứa được trong một lần xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ):

    • Anh ấy dùng xẻng để xúc cát xây nhà. (Anh ấy sử dụng dụng cụ lưỡi kim loại cán để lấy cát.)
    • Công nhân đào hố bằng xẻng suốt buổi sáng. (Người lao động dùng dụng cụ cầm tay để đào đất.)
  • Danh từ (đơn vị):

    • Đổ một xẻng than vào . (Lấy lượng than vừa bằng một cái xẻng đổ vào .)
    • Một xẻng cát đủ để trộn vữa. (Lượng cát đựng trong một cái xẻng vừa đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xẻng máy": máy xúc, thiết bị cơ giới chức năng tương tự xẻng nhưng hoạt động bằng động cơ.
    • Xẻng máy được dùng trong khai thác mỏ. (Máy xúc được sử dụng trong mỏ để đào bới.)
  • "xúc bằng xẻng": hành động dùng xẻng để lấy vật liệu.
    • Họ xúc bằng xẻng để dọn tuyết. (Họ dùng dụng cụ lưỡi phẳng để hốt tuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Xẻng nhỏ: loại xẻng kích thước nhỏ, dùng trong làm vườn hoặc nấu ăn.
    • Dùng xẻng nhỏ để xúc đất vào chậu cây. (Dụng cụ nhỏ dùng để lấy đất.)
  • Xẻng lớn: loại xẻng dùng trong xây dựng hoặc nông nghiệp.
    • Xẻng lớn giúp đào hố nhanh hơn. (Dụng cụ to hơn giúp công việc hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Mai: dụng cụ đào đất, lưỡi rộng hơn xẻng, thường dùng trong xây dựng.
    • Dùng mai thay xẻng để đào móng. (Dụng cụ lưỡi rộng dùng để đào.)
  • Cuốc: dụng cụ lưỡi cong, dùng để đào hoặc bới đất.
    • Cuốc đất trước khi dùng xẻng xúc. (Dụng cụ lưỡi cong dùng để làm tơi đất.)
Thành ngữ liên quan
  • "Xẻng nào cán nấy": ý chỉ mỗi người một phận sự, vai trò riêng, không thể thay thế tùy tiện.
    • Trong nhóm, xẻng nào cán nấy, ai làm việc nấy. (Mỗi người nhiệm vụ riêng không trộn lẫn.)