xếch

Học thuật
Thân thiện
xếch

Mắt cô ấy hơi xếch lên khi cười.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ngay ngắn, một bên bị kéo cao lên: "Xếch" mô tả trạng thái của một vật không nằm ngang bằng, cân đối một phần bị kéo lệch lên cao hơn phần còn lại.
    • hình dáng chéo, nghiêng lên: Thường dùng để miêu tả các đường nét trên khuôn mặt hoặc đồ vật dạng chéo, hướng lên trên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi mắt ấy hơi xếch lênđuôi mắt. (Đuôi mắt của ấy hình dáng chéo, hướng lên trên.)
    • Anh ta kéo xếch chiếc quần để tránh vũng nước. (Anh ta kéo một bên ống quần lên cao để không bị ướt.)
    • Lông mày xếch ngược thường tạo cảm giác nghiêm nghị. (Lông mày hình dáng chéo hướng lên trên thường biểu lộ vẻ mặt nghiêm túc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mắt xếch": Cụm từ cố định dùng để miêu tả đôi mắt đuôi mắt hướng lên trên, tạo thành hình dáng đặc trưng.
    • Người mẫu này đôi mắt xếch rất quyến rũ.
  • Dùng trong văn miêu tả: "Xếch" thường xuất hiện trong văn học hoặc miêu tả ngoại hình để tăng tính hình tượng.
    • Nụ cười làm đôi hồng lên khóe mắt hơi xếch. (Nụ cười khiến đôi ửng hồng phần khóe mắt hơi kéo lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Xếch xác (tính từ): Dáng vẻ tiều tụy, rách rưới, không còn ngay ngắn (thường dùng cho quần áo hoặc diện mạo).
    • Sau trận ốm, anh ta trông xếch xác hẳn đi.
  • Chéo (tính từ): Ở thế xiên, không thẳng. Tuy nhiên, "chéo" thường chỉ sự cắt nhau hoặc xiên góc nói chung, trong khi "xếch" nhấn mạnh việc một bên bị kéo .
  • Nghiêng (tính từ): Ở thế không thẳng đứng, lệch so với phương thẳng đứng hoặc ngang. "Nghiêng" phạm vi nghĩa rộng hơn "xếch".
Từ đồng nghĩa
  • Lệch: Không cân đối, không thẳng hàng. (Tuy nhiên, "lệch" không nhất thiết hàm ý "kéo lên" như "xếch").
  • Kéo lên: Hành động làm cho một phần cao lên. (Đây một cụm động từ diễn tả hành động, trong khi "xếch" tính từ mô tả trạng thái).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kéo xếch: Cụm động từ chỉ hành động kéo một bên của vật đó lên cao.
    • kéo xếch ống tay áo để rửa tay.
  • Vén xếch: Cụm động từ chỉ hành động vén (một bên quần áo, rèm cửa...) lên cao.
    • vén xếch tấm màn lên cho căn phòng sáng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt xếch mày lệch: Thành ngữ miêu tả khuôn mặt giận dữ, biến dạng tức giận, khiến các đường nét (như mày, mắt) trở nên lệch lạc, không còn bình thường.
    • Nghe tin đó, ông ta tức giận đến mặt xếch mày lệch.
xếch

Mắt cô ấy hơi xếch lên khi cười.

  1. t. Không ngay ngắn, một bên như bị kéo ngược lên. Mắt xếch. Lông mày xếch ngược. Kéo xếch quần lên.