xể

xể

Một vết thương xể dài trên vai của người lính.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trạng thái bị rách dài, toạc: "xể" mô tả một vết rách hoặc vết thương dài, thường do vật sắc nhọn gây ra.
    • Vết thương dài, hở miệng: "xể" dùng để chỉ một vết cắt hoặc vết chém dài trên da, thịt.
  2. Động từ (hiếm dùng):

    • Làm cho rách dài: Hành động gây ra vết rách dài trên bề mặt da hoặc vải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Vết thương rất xể, phải khâu lại. (Vết thương bị rách dài, cần được khâu để lành.)
    • Cái quần bị xể một đường dàiđùi. (Chiếc quần bị rách toạc một đường dàivùng đùi.)
  • Động từ:

    • Anh ta chém xể vai đối thủ. (Anh ta chém một đường dài làm rách vai đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xể mặt": vết rách trên mặt, thường do đánh nhau hoặc tai nạn.

    • Hắn bị xể mặt sau vụ ẩu đả. (Hắn vết rách dài trên mặt sau cuộc cãi vã.)
  • "xể tay": vết thương dàitay.

    • ấy bị xể tay khi cắt thủy tinh. ( ấy bị rách tay một đường dài trong lúc cắt kính.)
Biến thể từ gần giống
  • Rách (tính từ/động từ): bị toạc, hỏng bề mặtnghĩa rộng hơn, không nhất thiết dài.

    • Áo rách mất rồi. (Chiếc áo bị hỏng, rách.)
  • Toạc (tính từ): bị rách to, hở miệngmức độ nặng hơn "xể".

    • Vết thương toạc ra. (Vết thương hở miệng rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rách dài: bị toạc thành đường dài.
  • Chém dài: hành động gây vết thương dài bằng dao hoặc kiếm.
  • Hở miệng: vết thương không khép kín, thấy thịt.
Thành ngữ liên quan
  • "Chém xể vai": chém một nhát dài qua vai, gây vết thương nghiêm trọng.
    • Trong trận đấu kiếm, anh ta bị chém xể vai. (Anh ta bị một nhát chém dài làm rách vai trong trận đấu.)