xốt

xốt

Mẹ rưới xốt cà chua lên mì ống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước chấm hoặc nước sốt đặc, sệt: "xốt" chỉ một loại chất lỏng độ sánh, thường được chế biến từ nhiều nguyên liệu như cà chua, kem, , gia vị, dùng để tăng hương vị cho món ăn.
    • Món ăn dùng nước sốt: Trong ẩm thực, "xốt" cũng có thể ám chỉ món ăn được nấu cùng với loại nước sốt đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món Ý này được rưới thêm xốt cà chua. (Món Ý được thêm nước sốt cà chua để tăng vị.)
    • ấy tự làm xốt từ kem tươi tỏi. ( ấy tự chế biến nước sốt từ kem tươi tỏi.)
    • Xốt chanh rất hợp với nướng. (Nước sốt chanh phù hợp với món nướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xốt cà chua": loại nước sốt làm từ cà chua, thường dùng cho pizza, Ý.
    • Xốt cà chua thành phần chính trong món spaghetti. (Nước sốt cà chua nguyên liệu chính trong món spaghetti.)
  • "xốt kem": nước sốt thành phần kem béo ngậy, dùng cho các món như pasta, thịt nướng.
    • Xốt kem nấm làm cho món bít tết trở nên hấp dẫn hơn. (Nước sốt kem nấm tăng sức hấp dẫn cho món bít tết.)
  • "xốt dầu giấm": nước sốt pha từ dầu giấm, thường dùng cho salad.
    • Xốt dầu giấm giúp salad tươi ngon đậm đà. (Nước sốt dầu giấm làm salad tươi ngon đậm đà.)
Biến thể từ gần giống
  • Sốt (danh từ): cách viết khác, thông dụng trong tiếng Việt, mang nghĩa tương tự "xốt".
    • Sốt mayonnaise dùng kèm khoai tây chiên. (Nước sốt mayonnaise dùng kèm khoai tây chiên.)
  • Nước chấm (danh từ): chất lỏng dùng để chấm thức ăn, thường loãng hơn xốt.
    • Nước chấm mắm tỏi ớt đặc sản Việt Nam. (Nước chấm mắm tỏi ớt đặc sản Việt Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Sốt: từ mượn từ tiếng Pháp (sauce), phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày.
  • Nước sốt: từ ghép chỉ chung các loại nước chấm đặc, sệt.
  • Gia vị lỏng: chất lỏng hương vị dùng để nêm nếm.
Thành ngữ liên quan
  • Xốt đặc như mật: chỉ nước sốt rất sánh, đặc quánh.
    • Món thịt hầm xốt đặc như mật, rất ngon. (Món thịt hầm nước sốt sánh đặc, rất ngon.)
  • Xốt loãng như nước: chỉ nước sốt quá loãng, không đạt yêu cầu.
    • Món này thất bại xốt loãng như nước. (Món này thất bại nước sốt quá loãng.)