xổm
Định nghĩa
Danh từ:
- Tư thế ngồi với hai đầu gối co lên cao, mông chạm hoặc gần chạm đất, hai bàn chân đặt trên mặt đất: "xổm" chỉ một cách ngồi phổ biến ở nông thôn Việt Nam, thường dùng khi làm việc, nghỉ ngơi hoặc nói chuyện.
- Hành động ngồi ở tư thế đó: "xổm" cũng có thể chỉ việc thực hiện tư thế ngồi này.
Động từ:
- Ngồi ở tư thế hai đầu gối co lên, mông chạm đất: "xổm" dùng để mô tả hành động ngồi với tư thế đặc trưng, khác với ngồi ghế hoặc ngồi bệt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tư thế xổm rất phổ biến ở vùng quê. (Cách ngồi co gối thường thấy ở nông thôn.)
- Ngồi xổm lâu làm mỏi chân. (Ở tư thế co gối trong thời gian dài gây mệt mỏi.)
Động từ:
- Anh ấy xổm xuống để xem con ốc. (Anh ấy co gối và hạ thấp người để quan sát.)
- Bà cụ xổm bên bếp lửa. (Bà cụ ngồi co gối cạnh bếp lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ngồi xổm": cụm từ chỉ hành động ngồi ở tư thế xổm.
- Ngồi xổm là thói quen của nhiều người làm ruộng. (Tư thế co gối thường được nông dân dùng khi làm việc.)
"xổm xuống": hành động hạ thấp người để vào tư thế xổm.
- Cô ấy xổm xuống nhặt đồ. (Cô ấy co gối và cúi xuống để lấy vật dưới đất.)
Biến thể và từ gần giống
Ngồi chồm hỗm: tư thế ngồi tương tự như xổm, nhưng thân người hơi nghiêng về phía trước.
- Ngồi chồm hỗm trên bậc thềm. (Ngồi co gối và hơi cúi người trên bậc thềm.)
Ngồi bệt: ngồi trực tiếp trên mặt đất mà không co gối, khác với xổm.
- Trẻ em ngồi bệt chơi đồ chơi. (Trẻ em ngồi thẳng trên sàn nhà.)
Từ đồng nghĩa
- Ngồi chồm hỗm: tư thế ngồi gần giống xổm, nhưng thân người hơi nghiêng.
- Ngồi co gối: mô tả tư thế ngồi với đầu gối co lên, tương tự xổm.
Thành ngữ liên quan
- Ngồi xổm như cóc: tư thế ngồi xổm giống con cóc, thường mang ý hài hước hoặc miêu tả sinh động.
- Anh ấy ngồi xổm như cóc bên vệ đường. (Anh ấy ngồi co gối trông buồn cười như con cóc.)