xổm

xổm

Một người đàn ông ngồi xổm trong vườn để nhổ cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tư thế ngồi với hai đầu gối co lên cao, mông chạm hoặc gần chạm đất, hai bàn chân đặt trên mặt đất: "xổm" chỉ một cách ngồi phổ biếnnông thôn Việt Nam, thường dùng khi làm việc, nghỉ ngơi hoặc nói chuyện.
    • Hành động ngồitư thế đó: "xổm" cũng có thể chỉ việc thực hiện tư thế ngồi này.
  2. Động từ:

    • Ngồitư thế hai đầu gối co lên, mông chạm đất: "xổm" dùng để mô tả hành động ngồi với tư thế đặc trưng, khác với ngồi ghế hoặc ngồi bệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tư thế xổm rất phổ biếnvùng quê. (Cách ngồi co gối thường thấynông thôn.)
    • Ngồi xổm lâu làm mỏi chân. (Ở tư thế co gối trong thời gian dài gây mệt mỏi.)
  • Động từ:

    • Anh ấy xổm xuống để xem con ốc. (Anh ấy co gối hạ thấp người để quan sát.)
    • cụ xổm bên bếp lửa. ( cụ ngồi co gối cạnh bếp lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi xổm": cụm từ chỉ hành động ngồitư thế xổm.

    • Ngồi xổm thói quen của nhiều người làm ruộng. (Tư thế co gối thường được nông dân dùng khi làm việc.)
  • "xổm xuống": hành động hạ thấp người để vào tư thế xổm.

    • ấy xổm xuống nhặt đồ. ( ấy co gối cúi xuống để lấy vật dưới đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngồi chồm hỗm: tư thế ngồi tương tự như xổm, nhưng thân người hơi nghiêng về phía trước.

    • Ngồi chồm hỗm trên bậc thềm. (Ngồi co gối hơi cúi người trên bậc thềm.)
  • Ngồi bệt: ngồi trực tiếp trên mặt đất không co gối, khác với xổm.

    • Trẻ em ngồi bệt chơi đồ chơi. (Trẻ em ngồi thẳng trên sàn nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngồi chồm hỗm: tư thế ngồi gần giống xổm, nhưng thân người hơi nghiêng.
  • Ngồi co gối: mô tả tư thế ngồi với đầu gối co lên, tương tự xổm.
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi xổm như cóc: tư thế ngồi xổm giống con cóc, thường mang ý hài hước hoặc miêu tả sinh động.
    • Anh ấy ngồi xổm như cóc bên vệ đường. (Anh ấy ngồi co gối trông buồn cười như con cóc.)