yangtze river

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sông Dương Tử: "Yangtze River" tên gọi quốc tế của con sông dài nhất châu Á, bắt nguồn từ cao nguyên Tây Tạng chảy về phía đông, đổ ra Biển Đông Trung Quốc gần Thượng Hải. Đây một trong những con sông quan trọng nhất về mặt địa , lịch sử kinh tế của Trung Quốc.

dụ sử dụng
  • (Sông Dương Tử con sông dài nhất châu Á.)
  • (Nhiều nền văn minh cổ đại đã phát triển dọc theo sông Dương Tử.)
  • (Đập Tam Hiệp được xây dựng trên sông Dương Tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Yangtze River Delta": đồng bằng sông Dương Tử, một khu vực kinh tế trọng điểm của Trung Quốc.

    • The Yangtze River Delta is one of the most developed regions in China. (Đồng bằng sông Dương Tử một trong những khu vực phát triển nhất Trung Quốc.)
  • "the Yangtze River basin": lưu vực sông Dương Tử, vùng đất sông các phụ lưu của thoát nước.

    • The Yangtze River basin is home to over 400 million people. (Lưu vực sông Dương Tử nơi sinh sống của hơn 400 triệu người.)
Biến thể từ gần giống
  • Sông Trường Giang: tên gọi khác của sông Dương Tử trong tiếng Trung Quốc.

    • Sông Trường Giang sông Dương Tử thực chất một. (Sông Trường Giang sông Dương Tử thực chất một.)
  • Yangtze (adj): thuộc về sông Dương Tử.

    • The Yangtze finless porpoise is an endangered species. (Cá heo không vây sông Dương Tử một loài nguy tuyệt chủng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sông Dương Tử: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Trường Giang: tên gọi Hán Việt, thường dùng trong văn chương hoặc lịch sử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "Yangtze River".)

Thành ngữ liên quan
  • "vượt sông Dương Tử": một thành ngữ ám chỉ vượt qua thử thách lớn, thường dùng trong bối cảnh lịch sử Trung Quốc.
    • Việc vượt sông Dương Tử vào năm 1949 một bước ngoặt trong lịch sử Trung Quốc. (Việc vượt sông Dương Tử vào năm 1949 một bước ngoặt trong lịch sử Trung Quốc.)
yangtze river
A large cargo ship sails down the Yangtze River.