yellow-breasted chat

Định nghĩa

Danh từ: - Loài chim chích ngực vàng: "yellow-breasted chat" một loài chim chích (thuộc họ Parulidae) ở Bắc Mỹ, nổi tiếng với khả năng bắt chước tiếng hót của các loài chim khác. Đặc điểm nhận dạng chính phần ngực màu vàng tươi tiếng hót đa dạng, phức tạp.

dụ sử dụng
  • (Loài chim chích ngực vàng được biết đến với khả năng bắt chước tiếng hót của các loài chim khác trong môi trường sống của .)
  • (Những người ngắm chim thường tìm kiếm loài chim chích ngực vàng trong mùa di cư mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a yellow-breasted chat": (nghĩa bóng, hiếm) chỉ một người khả năng bắt chước giỏi hoặc thích khoe khoang.
    • In the karaoke contest, she was a yellow-breasted chat, mimicking every singer perfectly. (Trong cuộc thi karaoke, ấy như một con chim chích ngực vàng, bắt chước hoàn hảo mọi ca sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chat (n): tên gọi chung cho một số loài chim trong họ Muscicapidae hoặc Parulidae, thường tiếng hót phức tạp.
  • Yellow-breasted (adj): ngực màu vàng (dùng để mô tả các loài động vật khác).
Từ đồng nghĩa
  • Icteria virens: tên khoa học của loài chim chích ngực vàng.
  • Mimic thrush (không chính xác): chim hét bắt chước (nhưng loài này thuộc họ khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chat up: (không liên quan đến chim) tán tỉnh, nói chuyện để làm quen.
    • He tried to chat up the new neighbor. (Anh ấy cố gắng tán tỉnh người hàng xóm mới.)
Thành ngữ liên quan
  • To sing like a yellow-breasted chat: hót hay như chim chích ngực vàng (ám chỉ khả năng ca hát xuất sắc).
    • After years of practice, she could sing like a yellow-breasted chat. (Sau nhiều năm luyện tập, ấy có thể hót hay như chim chích ngực vàng.)
yellow-breasted chat
A yellow-breasted chat sings from a branch in a sunlit thicket.