yemeni monetary unit

Định nghĩa

Danh từ: Đơn vị tiền tệ của Yemen. "Yemeni monetary unit" một thuật ngữ chung dùng để chỉ bất kỳ đơn vị tiền tệ chính thức nào được sử dụng tại Yemen, bao gồm đồng rial Yemeni (YER) hiện tại các đơn vị hơn như đồng dinar Nam Yemen trước đây.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ Yemen chính ngày nay đồng rial.)
  • (Trước khi thống nhất, Bắc Yemen Nam Yemen các đơn vị tiền tệ Yemen khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Yemeni monetary unit" thường được dùng trong văn bản kinh tế hoặc lịch sử để tránh nhầm lẫn giữa các loại tiền tệ khác nhau của Yemen.
    • The exchange rate of the Yemeni monetary unit has fluctuated significantly due to the conflict. (Tỷ giá hối đoái của đơn vị tiền tệ Yemen đã biến động mạnh do xung đột.)
Biến thể từ gần giống
  • Yemeni rial (n): đồng rial Yemen, đơn vị tiền tệ chính thức hiện tại.
    • The Yemeni rial is subdivided into 100 fils. (Đồng rial Yemen được chia thành 100 fils.)
  • Yemeni dinar (n): đồng dinar Yemen, đơn vị tiền tệ của Nam Yemen trước năm 1990.
    • The Yemeni dinar was replaced by the rial after unification. (Đồng dinar Yemen đã được thay thế bằng đồng rial sau khi thống nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Currency of Yemen: tiền tệ của Yemen.
  • Yemeni currency: tiền tệ Yemen.
Các cụm từ liên quan
  • Monetary unit: đơn vị tiền tệ (thuật ngữ chung).
    • A monetary unit is a standard unit of value used for exchange. (Đơn vị tiền tệ một đơn vị giá trị tiêu chuẩn được sử dụng để trao đổi.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp với cụm từ này, nhưng có thể liên quan đến: - Hard currency: tiền tệ mạnh (thường dùng để so sánh với các đơn vị tiền tệ yếu hơn như Yemeni monetary unit). - The Yemeni monetary unit is not considered a hard currency on the global market. (Đơn vị tiền tệ Yemen không được coi tiền tệ mạnh trên thị trường toàn cầu.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

yemeni monetary unit
The shopkeeper counts out several yemeni monetary units on the counter.