yip

Không tìm thấy từ "yip"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng sủa the thé, tiếng kêu ăng ẳng : Một tiếng kêu hoặc sủa ngắn, sắc và có âm vực cao, đặc biệt do một con chó nhỏ hoặc chó con phát ra. (Từ Mỹ, thông tục) Sự cãi lại, lời cãi lại : Một lời phản đối hoặc tranh cãi nhanh, sắc bén. Nội động từ : Sủa ăng ẳng, kêu the thé : Phát ra một tiếng kêu ngắn, sắc và cao, đặc biệt là chó. (Từ Mỹ, thông tục) Cãi lại : Phản đối hoặc tr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sharp, high-pitched cry or bark , especially one made by a dog. Verb : To emit a sharp, high-pitched cry or bark . Examples of Usage Noun : The small dog let out a startled yip when the door slammed. We could hear the excited yips of the puppies from the backyard. Verb : The fox will yip when it's calling to its pack. The dog yipped in surprise when I stepped on its tail. Ad...

See full definition →