yorkshire

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Yorkshire: Một hạt (county) lịch sử lớnphía bắc nước Anh. Vào năm 1974, khu vực này được chia thành ba hạt nhỏ hơn North Yorkshire, West Yorkshire South Yorkshire. Yorkshire thường được biết đến với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, bao gồm đồng hoang, thung lũng bờ biển, cũng như văn hóa ẩm thực đặc trưng.
dụ sử dụng
  • (Yorkshire nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp các thành phố lịch sử như York.)
  • ( ấy sinh ra lớn lên ở Yorkshire.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Yorkshire pudding": Một món ăn truyền thống của Anh, thường được làm từ bột, trứng sữa, nướng lên dùng kèm với thịt nướng.

    • We had roast beef with Yorkshire pudding for Sunday lunch. (Chúng tôi đã ăn thịt nướng với bánh Yorkshire cho bữa trưa Chủ nhật.)
  • "Yorkshire terrier": Một giống chó nhỏ nguồn gốc từ Yorkshire, thường được nuôi làm thú cưng.

    • Her Yorkshire terrier is very playful and affectionate. (Chó Yorkshire terrier của ấy rất hiếu động tình cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Yorkshireman (danh từ): Người đàn ông đến từ Yorkshire.
    • He is a proud Yorkshireman. (Anh ấy một người đàn ông Yorkshire đầy tự hào.)
  • Yorkshirewoman (danh từ): Người phụ nữ đến từ Yorkshire.
    • She is a true Yorkshirewoman. ( ấy một người phụ nữ Yorkshire chính gốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp "Yorkshire" một tên riêng địa . Tuy nhiên, có thể dùng các cụm từ như "the historic county of Yorkshire" (hạt lịch sử Yorkshire) để nhấn mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "Yorkshire".
Thành ngữ liên quan
  • "Yorkshire grit": Một thành ngữ chỉ sự kiên cường, bền bỉ quyết tâm, thường được dùng để miêu tả người dân Yorkshire.
    • He showed true Yorkshire grit by overcoming all the challenges. (Anh ấy đã thể hiện sự kiên cường thực sự của người Yorkshire khi vượt qua mọi thử thách.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

yorkshire
A family enjoys a walk through the Yorkshire countryside.