you've

/ju:v/
Học thuật
Thân thiện
you've

You've left your keys on the kitchen counter.

Định nghĩa
  1. Dạng viết tắt (Contraction):
    • Của "you have": "you've" dạng viết tắt kết hợp của đại từ "you" (bạn, các bạn) trợ động từ "have". được sử dụng phổ biến trong văn nói văn viết thân mật, không trang trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ (dùng như trợ động từ trong thì hiện tại hoàn thành):
    • You've done a great job. (Bạn đã làm rất tốt.)
    • I think you've met my brother before. (Tôi nghĩ bạn đã gặp anh trai tôi trước đây.)
    • You've all been very patient. (Tất cả các bạn đều đã rất kiên nhẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong câu hỏi đuôi (Tag questions):
    • You've finished your homework, haven't you? (Bạn đã làm xong bài tập về nhà rồi, phải không?)
  • Nhấn mạnh trong câu trả lời ngắn:
    • "Have you seen this movie?" – "Yes, I have. And you've seen it too, right?" ("Bạn đã xem phim này chưa?" – "Rồi. bạn cũng đã xem rồi, phải không?")
Lưu ý sử dụng
  • "You've" + Động từ phân từ II: Cấu trúc phổ biến nhất là "you've" đi kèm với động từdạng phân từ hai (quá khứ phân từ) để tạo thành thì hiện tại hoàn thành.
  • Không dùng thay thế cho "you have" khi "have" động từ chính: "You've" chỉ được dùng khi "have" đóng vai trò trợ động từ. Khi "have" động từ chính mang nghĩa sở hữu hoặc , ta không dùng dạng viết tắt này.
    • Đúng (trợ động từ): You've got a message. (Bạn một tin nhắn.) [thông tục]
    • Sai (động từ chính): You've a beautiful house. (Câu này không tự nhiên trong hầu hết ngữ cảnh. Nên dùng: You have a beautiful house.)
Biến thể từ gần giống
  • You have: Dạng đầy đủ, trang trọng hơn, có thể dùng trong mọi ngữ cảnh.
  • You'd: Viết tắt của "you had" hoặc "you would".
  • You'll: Viết tắt của "you will".
  • You're: Viết tắt của "you are".
Từ đồng nghĩa
  • You have (dạng đầy đủ).
you've

You've left your keys on the kitchen counter.

(thông tục) (viết tắt) của you have