zélote
Không tìm thấy từ "zélote"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người cuồng tín, người nhiệt thành quá mức : "Zélote" chỉ một người thể hiện lòng nhiệt thành, sự tận tụy cực đoan và thường không khoan nhượng đối với một niềm tin tôn giáo, chính trị hoặc một nguyên nhân nào đó. (Lịch sử, Tôn giáo) Thành viên của một phong trào Do Thái cổ đại : Trong bối cảnh lịch sử, "zélote" (viết hoa: Zélote) là tên gọi một nhóm người Do Thái nhiệt thà...
See full definition →