zachary taylor

Định nghĩa

Danh từ riêng: Zachary Taylor (1784–1850) tổng thống thứ 12 của Hoa Kỳ, qua đời khi đang tại nhiệm. Ông một tướng lĩnh quân đội nổi tiếng trước khi trở thành tổng thống.

dụ sử dụng
  • (Zachary Taylor giữ chức tổng thống thứ 12 của Hoa Kỳ.)
  • (Nhiều nhà sử học nhớ đến Zachary Taylor sự nghiệp quân sự trước khi ông làm tổng thống.)
  • (Zachary Taylor qua đời khi đang tại nhiệm vào năm 1850, chỉ 16 tháng sau khi nhậm chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Taylor presidency": nhiệm kỳ tổng thống của Taylor.
    • The Taylor presidency was brief but marked by debates over slavery. (Nhiệm kỳ của Taylor ngắn ngủi nhưng bị đánh dấu bởi các cuộc tranh luận về chế độ nô lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Taylorism (danh từ): chủ nghĩa Taylor (không liên quan trực tiếp đến Zachary Taylor, hệ thống quản lý của Frederick Winslow Taylor).
  • Taylor (danh từ riêng): họ Taylor, có thể dùng để chỉ Zachary Taylor hoặc các nhân vật khác.
    • General Taylor is a common nickname for Zachary Taylor. (Tướng Taylor biệt danh phổ biến của Zachary Taylor.)
Từ đồng nghĩa
  • 12th President: tổng thống thứ 12.
    • The 12th President of the United States was a war hero. (Tổng thống thứ 12 của Hoa Kỳ một anh hùng chiến tranh.)
  • Old Rough and Ready: biệt danh của Zachary Taylor trong quân đội.
    • Old Rough and Ready was a nickname given to Zachary Taylor by his soldiers. (Old Rough and Ready biệt danh binh lính đặt cho Zachary Taylor.)
Các cụm từ liên quan
  • "to die in office": qua đời khi đang tại nhiệm.
    • Zachary Taylor was the second U.S. president to die in office. (Zachary Taylor tổng thống thứ hai của Hoa Kỳ qua đời khi đang tại nhiệm.)
Thành ngữ liên quan
  • "a short presidency": một nhiệm kỳ tổng thống ngắn ngủi.
    • Zachary Taylor's short presidency ended abruptly with his death. (Nhiệm kỳ tổng thống ngắn ngủi của Zachary Taylor kết thúc đột ngột với cái chết của ông.)
zachary taylor
Zachary Taylor served as the twelfth president of the United States.