zarontin

Định nghĩa

Danh từ: - Zarontin (còn được biết đến với tên thương mại Emeside) một loại thuốc chống co giật, được sử dụng để điều trị chứng động kinh cơn nhỏ (petit mal epilepsy).

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đã đơn zarontin để kiểm soát các cơn động kinh nhỏ của ấy.)
  • (Zarontin thường hiệu quả đối với trẻ em mắc chứng động kinh vắng ý thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on zarontin": đang dùng thuốc zarontin để điều trị.
    • The patient has been on zarontin for six months. (Bệnh nhân đã dùng zarontin trong sáu tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Emeside: tên thương mại khác của zarontin.
    • Emeside is the brand name for zarontin in some countries. (Emeside tên thương mại của zarontin ở một số quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc chống co giật: một loại thuốc dùng để ngăn ngừa co giật.
    • Zarontin thuộc nhóm thuốc chống co giật. (Zarontin thuộc nhóm thuốc chống co giật.)
  • Thuốc trị động kinh: thuốc dùng để kiểm soát các cơn động kinh.
    • Zarontin một loại thuốc trị động kinh phổ biến. (Zarontin một loại thuốc trị động kinh phổ biến.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến liên quan đến zarontin.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến zarontin.)

zarontin
A doctor prescribes zarontin to manage a patient's condition.