zero-sum game

Định nghĩa

Danh từ: Trò chơi tổng bằng khôngmột tình huống trong đó tổng số lợi ích mất mát của tất cả các bên tham gia bằng không. Nói cách khác, lợi ích của một bên chính xác sự mất mát của bên kia, không giá trị ròng nào được tạo ra hoặc mất đi.

dụ sử dụng
  • (Trong một trò chơi tổng bằng không, lợi ích của một người chơi chính mất mát của người chơi khác.)
  • (Các cuộc đàm phán về ngân sách cố định thường một trò chơi tổng bằng không, nơi nhiều ngân sách hơn cho một phòng ban đồng nghĩa với ít ngân sách hơn cho phòng ban khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a zero-sum game": được dùng để mô tả bất kỳ tình huống cạnh tranh hoặc xung đột nào kết quả chỉ có thể thắng-thua, không chỗ cho sự hợp tác cùng lợi.

    • The arms race between the two countries was a zero-sum game, with each side's security coming at the expense of the other. (Cuộc chạy đua trang giữa hai quốc gia một trò chơi tổng bằng không, nơi an ninh của mỗi bên đạt được bằng sự hy sinh an ninh của bên kia.)
  • "to view something as a zero-sum game": quan điểm cho rằng lợi ích của một bên nhất thiết phải gây hại cho bên kia.

    • Many economists argue that trade should not be viewed as a zero-sum game, as it can create mutual benefits. (Nhiều nhà kinh tế cho rằng thương mại không nên được xem một trò chơi tổng bằng không, có thể tạo ra lợi ích chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Zero-sum (tính từ): mô tả một tình huống tính chất tổng bằng không.

    • The negotiation had a zero-sum outcome. (Cuộc đàm phán kết quả dạng tổng bằng không.)
  • Non-zero-sum game (danh từ): trò chơi tổng khác không, nơi các bên có thể cùng thắng hoặc cùng thua.

    • International cooperation is often a non-zero-sum game, where all parties can benefit. (Hợp tác quốc tế thường một trò chơi tổng khác không, nơi tất cả các bên đều có thể hưởng lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc chơi thắng-thua: nhấn mạnh vào kết quả chỉ một bên thắng một bên thua.
  • Tình huống cạnh tranh thuần túy: khi lợi ích của các bên đối lập nhau hoàn toàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Turn into a zero-sum game: biến thành một trò chơi tổng bằng không.
    • If we don't cooperate, the competition will turn into a zero-sum game. (Nếu chúng ta không hợp tác, cuộc cạnh tranh sẽ biến thành một trò chơi tổng bằng không.)
Thành ngữ liên quan
  • One person's gain is another person's loss: lợi ích của người này mất mát của người khácdiễn tả cùng ý tưởng với zero-sum game.
    • In a fixed market, one company's success often means another's failure; it's a classic case of one person's gain being another person's loss. (Trong một thị trường cố định, thành công của một công ty thường đồng nghĩa với thất bại của công ty khác; đó một trường hợp kinh điển của việc lợi ích của người này mất mát của người khác.)
zero-sum game
A chess match is a classic example of a zero-sum game.