zidovudine

Định nghĩa

Danh từ: Zidovudine một loại thuốc kháng virus (tên thương mại Retrovir) được sử dụng trong điều trị AIDS. Tác dụng phụ hại bao gồm tổn thương gan ức chế tủy xương.

dụ sử dụng
  • (The doctor prescribed zidovudine for the HIV patient.)
  • (Long-term use of zidovudine may cause blood problems.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Zidovudine therapy": liệu pháp điều trị bằng zidovudine.
    • Zidovudine therapy đã cải thiện đáng kể chất lượng cuộc sống của bệnh nhân. (Zidovudine therapy has significantly improved the patient's quality of life.)
Biến thể từ gần giống
  • Zidovudine (AZT): tên gọi khác của hợp chất này, viết tắt của azidothymidine.
  • Retrovir (danh từ riêng): tên thương mại của zidovudine.
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc kháng virus: một loại thuốc chống lại virus.
  • Thuốc ức chế sao chép ngược: zidovudine thuộc nhóm thuốc này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến zidovudine.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến zidovudine.

zidovudine
A doctor prescribes zidovudine to a patient.