ziegfeld follies

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Ziegfeld Follies một loạt chương trình tạp kỹ xa hoa, hoành tráng do Flo Ziegfeld sản xuất tại New York từ đầu thế kỷ 20. Đây những vở diễn nổi tiếng với sự kết hợp giữa âm nhạc, đạo, trang phục lộng lẫy các tiết mục giải trí đa dạng.

dụ sử dụng
  • (Ziegfeld Follies một điểm thu hút lớn trên sân khấu Broadway trong những năm 1910 1920.)
  • (Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng, như Fanny Brice, đã bắt đầu sự nghiệp của họ trong Ziegfeld Follies.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a Ziegfeld Follies girl": để chỉ một công hoặc diễn viên nữ trong đoàn tạp kỹ này, thường được coi biểu tượng của vẻ đẹp sự sang trọng.
    • She was once a Ziegfeld Follies girl, admired for her elegance and talent. ( ấy từng một gái Ziegfeld Follies, được ngưỡng mộ sự thanh lịch tài năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Follies (danh từ số nhiều): chỉ các chương trình tạp kỹ hoặc sự kiện giải trí tính chất phô trương, thường sân khấu.
    • The follies of the 1920s were known for their extravagant costumes. (Các chương trình tạp kỹ của thập niên 1920 nổi tiếng với trang phục xa hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Revue: một loại hình sân khấu tạp kỹ, bao gồm các tiết mục hài hước, ca nhạc nhảy múa.
  • Extravaganza: một buổi biểu diễn hoành tráng, xa hoa.
Các cụm từ liên quan
  • "to produce a Ziegfeld Follies-style show": sản xuất một chương trình theo phong cách Ziegfeld Follies, nhấn mạnh sự lộng lẫy quy mô lớn.
    • The director wanted to produce a Ziegfeld Follies-style show for the New Year's Eve celebration. (Đạo diễn muốn sản xuất một chương trình theo phong cách Ziegfeld Follies cho lễ kỷ niệm đêm giao thừa.)
Thành ngữ liên quan
  • "to put on the Ritz": ăn mặc hoặc hành xử một cách sang trọng, xa hoa, liên quan đến tinh thần của Ziegfeld Follies.
    • They decided to put on the Ritz for the gala, just like in the Ziegfeld Follies. (Họ quyết định ăn mặc sang trọng cho buổi dạ tiệc, giống như trong Ziegfeld Follies.)
ziegfeld follies
A performer dances in a Ziegfeld Follies revue.