zigzagant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo: Dùng để mô tả một đường, hình dạng hoặc chuyển động không thẳng, mà thay đổi hướng liên tục và đột ngột sang trái rồi sang phải, tạo thành một chuỗi các góc nhọn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Un chemin zigzagant traverse la forêt. (Một con đường ngoằn ngoèo xuyên qua khu rừng.)
- La rivière a un cours zigzagant dans la vallée. (Dòng sông có một dòng chảy theo hình chữ chi trong thung lũng.)
- Il a tracé une ligne zigzagante sur le papier. (Anh ấy đã vẽ một đường ngoằn ngoèo trên giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Écriture zigzagante": chữ viết ngoằn ngoèo, không ngay ngắn.
- L'écriture zigzagante du médecin est difficile à lire. (Chữ viết ngoằn ngoèo của bác sĩ rất khó đọc.)
"Pensée zigzagante": tư tưởng, suy nghĩ quanh co, không mạch lạc.
- Son raisonnement zigzagant nous a perdus. (Lập luận quanh co của anh ta đã làm chúng tôi bối rối.)
Biến thể và từ gần giống
Zigzaguer (động từ): đi, chạy, uốn lượn theo hình chữ chi.
- Le sentier zigzague à flanc de montagne. (Con đường mòn uốn lượn theo sườn núi.)
Zigzag (danh từ): hình chữ chi, đường ngoằn ngoèo.
- Faire des zigzags en ski. (Thực hiện những đường ngoằn ngoèo khi trượt tuyết.)
Từ đồng nghĩa
- Sinuueux/sinueuse: quanh co, uốn khúc (thường dùng cho đường xá, sông ngòi).
- Tourmenté: khúc khuỷu, gập ghềnh (dùng cho địa hình, đường đi).
- Lacets (danh từ): những khúc cua, đường uốn lượn (thường trên núi).
Từ trái nghĩa
- Droit: thẳng.
- Rectiligne: thẳng tắp, theo đường thẳng.
- Direct: trực tiếp, thẳng.
tính từ
- theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo
- Ecriture zigzagantechữ viết ngoằn ngoèo