zip by

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): Lướt qua, vụt qua rất nhanhchỉ hành động di chuyển hoặc trôi qua với tốc độ cực kỳ nhanh, thường dùng để miêu tả thời gian, phương tiện giao thông hoặc sự kiện.

dụ sử dụng
  • (Những chiếc xe vụt qua trên đường cao tốc.)
  • (Thời gian lướt qua khi bạn đang vui vẻ.)
  • (Đoàn tàu vụt qua nhanh đến nỗi tôi không đọc được biển báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to zip by" + tân ngữ (ít phổ biến): hiếm khi dùng, thường nội động từ không tân ngữ.
  • "zip by" thường mang sắc thái nhẹ nhàng, tích cực hoặc trung tính, không mang tính tiêu cực mạnh.
    • The years just zip by once you have kids. (Những năm tháng cứ vụt qua khi bạn con.)
  • "zip by" có thể dùng trong văn nói hàng ngày, ít trang trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Zip (động từ): di chuyển nhanh, kéo khóa.
    • He zipped through the crowd. (Anh ấy lao nhanh qua đám đông.)
  • Zip along (cụm động từ): di chuyển nhanh dọc theo một tuyến đường.
    • The cyclist zipped along the path. (Người đi xe đạp lướt nhanh dọc theo con đường.)
  • Zippy (tính từ): nhanh nhẹn, sôi nổi.
    • The zippy little car is perfect for city driving. (Chiếc xe nhỏ nhanh nhẹn rất phù hợp để lái trong thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Whizz by: vụt qua ( âm thanh rít).
  • Flash by: lóe qua, vụt qua (nhấn mạnh sự chớp nhoáng).
  • Speed by: lao qua với tốc độ cao.
  • Race by: chạy đua qua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Zip up: kéo khóa lên.
    • Please zip up your jacket. (Làm ơn kéo khóa áo khoác của bạn lên.)
  • Zip through: hoàn thành nhanh chóng.
    • She zipped through her homework in ten minutes. ( ấy làm xong bài tập về nhà trong mười phút.)
Thành ngữ liên quan
  • Zip your lip: im lặng, ngậm miệng lại.
    • He told his friend to zip his lip about the surprise party. (Anh ấy bảo bạn mình im lặng về bữa tiệc bất ngờ.)