zonard

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ công rồi nghề, thường sốngcác khu ngoại ô: Từ "zonard" dùng để chỉ một người, thườngthanh niên, không việc làm ổn định, sống lang thang có thể hành vi quấy rốicác khu vực ngoại ô, đặc biệtcủa thành phố Paris.
    • Đồ vô lại, kẻ du côn: Từ này mang sắc thái miệt thị, dùng để chỉ một người cách cư xử thô lỗ, thiếu giáo dục thường gây rắc rối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les médias parlent parfois des problèmes causés par les zonards. (Giới truyền thông đôi khi nói về những vấn đề do bọn công rồi nghề gây ra.)
    • Il traîne avec des zonards depuis qu'il a quitté l'école. (Hắn ta la cà với vô lại từ khi bỏ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un vrai zonard": một tên vô lại đích thực.
    • Fais attention à lui, c'est un vrai zonard. (Hãy cẩn thận với hắn ta, đómột tên vô lại đích thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Zone (danh từ giống cái): khu vực, vùng. Đâytừ gốc, chỉ khu vực ngoại ô nơi những "zonard" thường sống.
  • Banlieue (danh từ giống cái): ngoại ô. Từ này trung tính hơn, chỉ địa lý.
  • Racaille (danh từ giống cái/đực): đồ cặn bã, bọn du côn. Từ này sắc thái miệt thị mạnh hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Délinquant: kẻ phạm tội, du đãng.
  • Loubard: (tiếng lóng) du côn, côn đồ.
  • Racaille: đồ cặn bã, bọn vô lại.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "zonard" nguồn gốc từ "zone" (khu vực, đặc biệtcác khu vực ngoại ô) hậu tố "-ard" thường mang nghĩa xấu.
  • Đâymột từ thông tục, mang tính miệt thị rõ rệt. Người sử dụng cần hết sức thận trọng có thể gây khó chịu hoặc xúc phạm.
  • Từ này thường gắn liền với hình ảnh tiêu cực về giới trẻcác khu ngoại ô nghèo tại Pháp, liên quan đến các vấn đề xã hội như thất nghiệp tội phạm.
danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ công rồi nghềngoại ô (Pari); đồ vô lại