zoothérapeutique

Học thuật
Thân thiện
zoothérapeutique

La thérapie zoothérapeutique utilise des chiens pour aider les enfants à se détendre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về liệu pháp động vật, liên quan đến việc sử dụng động vật để chữa bệnh: Từ này mô tả những liên quan đến phương pháp điều trị, chăm sóc sức khỏe sự tham gia của động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une approche zoothérapeutique est utilisée pour réduire l'anxiété des patients. (Một phương pháp tiếp cận thuộc về liệu pháp động vật được sử dụng để giảm lo âu cho bệnh nhân.)
    • Les bienfaits zoothérapeutiques des chiens d'assistance sont bien documentés. (Những lợi ích liên quan đến liệu pháp động vật của chó hỗ trợ đã được ghi chép đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soins zoothérapeutiques": các biện pháp chăm sóc sức khỏe sử dụng động vật.
    • Ce centre propose des soins zoothérapeutiques pour les enfants autistes. (Trung tâm này cung cấp các biện pháp chăm sóc sức khỏe bằng liệu pháp động vật cho trẻ tự kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Zoothérapie (danh từ giống cái): liệu pháp động vật, phương pháp chữa bệnh với sự hỗ trợ của động vật.

    • La zoothérapie gagne en popularité. (Liệu pháp động vật đang ngày càng phổ biến.)
  • Zoothérapeute (danh từ): chuyên gia trị liệu bằng động vật.

    • Le zoothérapeute travaille avec un chien spécialement dressé. (Chuyên gia trị liệu bằng động vật làm việc với một chú chó được huấn luyện đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thérapeutique par l'animal: trị liệu thông qua động vật.
  • Médiation animale: sự trung gian/hỗ trợ từ động vật (trong trị liệu).
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực y tế, tâmhọc chăm sóc sức khỏe.
  • Không nhầm lẫn với các từ chỉ việc chữa bệnh động vật (médecine vétérinaire). Zoothérapeutique tập trung vào việc dùng động vật để chữa bệnh .
zoothérapeutique

La thérapie zoothérapeutique utilise des chiens pour aider les enfants à se détendre.

tính từ
  1. chữa bệnh động vật