át-lát

át-lát

Một quyển át-lát mở ra trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập bản đồ hoặc biểu đồ: "át-lát" một cuốn sách chứa các bản đồ địa , thiên văn, hoặc các biểu đồ chuyên ngành khác, được sắp xếp hệ thống.
    • Tập hợp hình ảnh hoặc dữ liệu: "át-lát" cũng có thể chỉ một bộ sưu tập hình ảnh, sơ đồ, hoặc thông tin minh họa về một chủ đề cụ thể ( dụ: át-lát giải phẫu cơ thể người).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuốn át-lát thế giới này đầy đủ bản đồ của tất cả các quốc gia. (Cuốn sách này chứa bản đồ chi tiết của toàn bộ thế giới.)
    • Bác sĩ dùng át-lát giải phẫu để nghiên cứu cấu trúc xương. (Bác sĩ sử dụng tập hình ảnh giải phẫu để tìm hiểu về xương.)
    • Thư viện trường nhiều át-lát lịch sử giúp học sinh hiểu về các trận chiến cổ đại. (Thư viện trường nhiều tập bản đồ lịch sử hỗ trợ học tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "át-lát điện tử": phiên bản kỹ thuật số của át-lát, có thể tương tác trên máy tính hoặc điện thoại.

    • Ứng dụng át-lát điện tử cho phép phóng to bản đồ xem đường phố chi tiết. (Ứng dụng kỹ thuật số này cho phép người dùng thao tác với bản đồ.)
  • "át-lát chuyên đề": tập bản đồ tập trung vào một lĩnh vực cụ thể như khí hậu, dân số, hoặc kinh tế.

    • Các nhà khoa học khí hậu sử dụng át-lát chuyên đề để phân tích biến đổi thời tiết. (Các nhà khoa học dùng tập bản đồ chuyên biệt để nghiên cứu khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bản đồ (danh từ): hình vẽ thu nhỏ một khu vực địa .

    • Bản đồ thành phố giúp tôi tìm đường đến khách sạn. (Hình vẽ này chỉ dẫn đường đi trong thành phố.)
  • Tập bản đồ (danh từ): cụm từ đồng nghĩa với "át-lát", thường dùng để chỉ một cuốn sách bản đồ.

    • Tập bản đồ thế giới này rất hữu ích cho môn địa . (Cuốn sách bản đồ này hỗ trợ học tập địa .)
Từ đồng nghĩa
  • Tập bản đồ: một cuốn sách gồm nhiều bản đồ.
  • Sách bản đồ: sách chứa các bản đồ địa hoặc chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "át-lát" trong tiếng Việt.)

Từ chứa "át-lát"