échantillonnage

danh từ giống đực
  1. sự lấy mẫu; sự chuẩn bị mẫu
  2. tập mẫu (hàng...)
  3. sự chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, trong thăm dò dư luận..)
  4. như échantillon
  5. (từ , nghĩa ) sự so mẫu