échelonnement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chia từng chặng, sự chia từng kỳ: Chỉ việc phân bổ một hoạt động, một khoản thanh toán hoặc một quá trình thành nhiều phần nhỏ hơn, diễn ra theo trình tự hoặc theo các giai đoạn kế tiếp nhau theo thời gian.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'échelonnement des paiements sur douze mois est avantageux. (Việc chia thành mười hai kỳ trả tiềncó lợi.)
    • L'échelonnement des vacances scolaires permet de réduire l'encombrement des routes. (Việc chia kỳ nghỉ học thành từng đợt giúp giảm tắc nghẽn giao thông.)
    • Nous avons convenu d'un échelonnement de la livraison. (Chúng tôi đã thỏa thuận về việc giao hàng thành nhiều đợt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Échelonnement dans le temps": sự phân bổ theo thời gian, sự kéo dài theo từng giai đoạn.

    • L'échelonnement dans le temps des travaux minimise les perturbations. (Việc phân bổ thi công theo từng giai đoạn giúp giảm thiểu gián đoạn.)
  • "Échelonnement des échéances": sự sắp xếp các kỳ hạn thanh toán.

    • Le prêt propose un échelonnement des échéances sur 5 ans. (Khoản vay đề xuất việc chia các kỳ hạn thanh toán trong 5 năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Échelonner (động từ): chia thành từng đợt, phân bổ theo từng giai đoạn.

    • Nous allons échelonner les inscriptions. (Chúng tôi sẽ chia đợt đăng ký.)
  • Échelon (danh từ): bậc, cấp, nấc thang; (trong quân đội) đội hình so le, phân đội.

    • Il a gravi tous les échelons de l'entreprise. (Anh ấy đã leo lên tất cả các nấc thang trong công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Étalement: sự trải ra, sự dàn trải (theo thời gian).
  • Fractionnement: sự chia nhỏ, sự phân chia.
  • Répartition dans le temps: sự phân bổ theo thời gian.
Cụm từ cố định
  • Échelonnement des paiements / des versements: sự chia thành nhiều kỳ trả tiền.

    • L'échelonnement des versements est une option pratique pour les acheteurs. (Việc trả tiền thành nhiều đợtmột lựa chọn tiện lợi cho người mua.)
  • Échelonnement des congés: sự chia kỳ nghỉ thành các đợt.

    • L'entreprise organise l'échelonnement des congés en été. (Công ty tổ chức chia kỳ nghỉ hè thành các đợt.)
danh từ giống đực
  1. sự chia từng chặng, sự chia từng kỳ
    • échelonnement des paiements
      sự chia từng kỳ trả tiền