éclaboussure

danh từ giống cái
  1. bùn bắn lên, nước bắn lên
  2. điều xấu lây
    • Les éclaboussures d'un scandale
      những điều xấu lây của một việc tai tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éclaboussure
Une voiture roule vite et fait une éclaboussure d'eau sur le trottoir.