égagropile

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Egagropile: Một khối hình cầu, thường nhỏ, được tạo thành từ lông, sợi thực vật hoặc các mảnh vụn hữu cơ khác, thường được tìm thấy trong dạ dày hoặc đường tiêu hóa của động vật nhai lại (như , cừu) hoặc đôi khi được tạo ra một cách tự nhiên tìm thấy trên bờ biển. Trong tiếng Việt, khái niệm gần nhất là "búi lông" hoặc "cục lông" hình thành trong hệ tiêu hóa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le vétérinaire a retiré un égagropile de l'estomac de la chèvre. (Bác sĩ thú y đã lấy ra một búi lông từ dạ dày của con .)
    • On trouve parfois des égagropiles sur la plage, formés de fibres végétales. (Đôi khi người ta tìm thấy những cục lông/cụm sợi hình cầu trên bãi biển, được tạo thành từ sợi thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Égagropile gastrique": Búi lông dạ dày (thuật ngữ chuyên ngành thú y).
    • L'occlusion intestinale était due à un égagropile gastrique de taille importante. (Tắc nghẽn đường ruột là do một búi lông dạ dày kích thước lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Égagropile (danh từ giống đực): Là dạng viết tắt hoặc biến thể chính tả được chấp nhận của "égagropile". Cả hai đều chỉ cùng một khái niệm.
  • Boule de poils (cụm danh từ giống cái): Cục lông (thường dùng trong ngữ cảnh thông thường hơn, ví dụ cho mèo).
  • Phytobézoard (danh từ giống đực): thức ăn thực vật (thuật ngữ y khoa cho con người, bản chất tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Pelote de poils: Búi lông.
  • Concrétion digestive: Khối kết tụ trong đường tiêu hóa.
Lưu ý
  • Từ égagropilemột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực thú y, sinh học hoặc giải phẫu. Trong hầu hết các tình huống giao tiếp thông thường, người ta thường dùng các từ như "boule de poils" hoặc "pelote" thay thế.
danh từ giống đực
  1. như égagropile